Danh mục 30 bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm

Thứ Sáu, 01/12/2023, 03:05(GMT +7)

Đến ngày 01/01/2015 sẽ có 30 bệnh nghề nghiệp được Nhà nước công nhận và được chi trả chế độ bảo hiểm y tế.

Ảnh minh họa

Nội dung chi tiết được nêu cụ thể trong các văn bản Thông tư Liên bộ số 08/TTLB, Thông tư Liên bộ số 29/TT-LB, Quyết định số 167/BYT-QĐ, Quyết định số 27/2006/QĐ-BYT, Thông tư số 42/2011/TT-BYT, Thông tư số 44/2013/TT-BYT và Thông tư số 36/2014/TT-BYT

Danh mục 30 bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm được chia thành 5 nhóm:

STT
Tên các bệnh phân theo nhóm
Ban hành tại
văn bản
Nhóm I: Các bệnh bụi phổi và phế quản
1 1. Bệnh bụi phổi – Silic nghề nghiệp (BP-silic) 08/TTLB
2 2. Bệnh bụi phổi Atbet (amiăng) (BP-amiăng) 08/TTLB
3 3. Bệnh bụi phổi bông (BP-bông) 29/TTLB
4 4. Bệnh viêm phế quản mãn tính nghề nghiệp (viêm PQ- NN) 167/BYT-QĐ
5 5. Bệnh hen phế quản nghề nghiệp 27/2006/QĐ-BYT
6 6. Bệnh bụi phổi-Talc nghề nghiệp 44/2013/TT-BYT
7 7. Bệnh bụi phổi – than vào bệnh nghề nghiệp 36/2014/TT-BYT
Nhóm II: Các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp
8 1. Bệnh nhiễm độc chì và các hợp chất chì 08/TTLB
9 2. Bệnh nhiễm độc benzen và các hợp chất đồng đẳng của benzene 08/TTLB
10 3. Bệnh nhiễm độc thuỷ ngân và các hợp chất thuỷ ngân 08/TTLB
11 4. Bệnh nhiễm độc mangan và các hợp chất của mangan 08/TTLB
12 5. Bệnh nhiễm độc TNT (trinitro toluen) 29/TTLB
13 6. Bệnh nhiễm độc asen và các hợp chất asen nghề nghiệp 167/BYT-QĐ
14 7. Bệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp 167/BYT-QĐ
15 8. Bệnh nhiễm độc hoá chất trừ sâu nghề nghiệp 167/BYT-QĐ
16 9. Bệnh nhiễm độc cacbonmonoxit nghề nghiệp 27/2006/QĐ-BYT
17 10. Bệnh nhiễm độc Cadimi nghề nghiệp 42/2011/TT-BYT
Nhóm III: Các bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý
18 1. Bệnh do quang tuyến X và các chất phóng xạ 08/TTLB
19 2. Bệnh điếc do tiếng ồn (điếc nghề nghiệp) 08/TTLB
20 3. Bệnh rung chuyển nghề nghiệp 29/TTLB
21 4. Bệnh giảm áp mãn tính nghề nghiệp 167/BYT-QĐ
22 5. Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân 42/2011/TT-BYT
Nhóm IV: Các bệnh da nghề nghiệp
23 1. Bệnh sạm da nghề nghiệp 29/TTLB
24 2. Bệnh loét da, loét vách ngăn mũi, viêm da, chàm tiếp xúc 29/TTLB
25 3. Bệnh nốt dầu nghề nghiệp 27/2006/QĐ-BYT
26 4. Bệnh viêm loét da, viêm móng và xung quanh móng nghề nghiệp 27/2006/QĐ-BYT
Nhóm V: Các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp
27 1. Bệnh lao nghề nghiệp 29/TTLB
28 2. Bệnh viêm gan virút nghề nghiệp 29/TTLB
29 3. Bệnh do xoắn khuẩn leptospira nghề nghiệp 29/TTLB
30 4. Nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp 42/2011/TT-BYT

Kim Thi


(Nguồn tin: Nilp.vn)