DANH MỤC TCVN HƯỚNG DẪN LẤY MẪU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC

Thứ Hai, 25/12/2023, 11:40 Sáng

(Danh mục được cập nhật tính đến tháng 5/2011)

TT

TIÊU CHUẨN

GHI CHÚ

1.

TCVN 5992:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu._ Pages: 14tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 6663-1:2011
Tương đương: ISO 5667/2:1991
Chấp nhận một phần: TCVN 5981-1995, TCVN 5993-1995

2.

TCVN 5993:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu._ Pages: 29tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 6663-3:2008
Tương đương: ISO 5667/3:1985
Chấp nhận một phần: TCVN 5997-1995, TCVN 5992-1995

3.

TCVN 5994:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo._ Pages: 9tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 5667/4:1987
Chấp nhận một phần: 5992-1995, 5993-1995, 5981-1995

4.

TCVN 5995:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước uống và nước dùng để chế biến thực phẩm và đồ uống._ Pages: 10tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 6663-5:2009
Tương đương: ISO 5667/5:1991(E)
Chấp nhận một phần: TCVN 5993-1995, TCVN 5992-1995

5.

TCVN 5996:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối._ Pages: 12tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 6663-6:2008
Tương đương: ISO 5667/6:1990(E)
Chấp nhận một phần: 5994-1995, 5992-1995, 5993-1995

6.

TCVN 5997:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước mưa._ Pages: 14tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 5667/8:1993
Chấp nhận một phần: 5992-1995, 5981-1995, 5993-1995

7.

TCVN 5998:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước biển._ Pages: 11tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 5667/9:1992

8.

TCVN 5999:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước thải._ Pages: 15tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 5667/10:1992
Chấp nhận một phần: 5993-1995, 5981-1995, 5992-1995

9.

TCVN 6000:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm._ Pages: 16tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 6663-11:2011
Tương đương: ISO 5667/11:1992
Chấp nhận một phần: 5993-1995, 5992-1995, 5981-1995

10.

TCVN 6663-1:2011._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu và Kỹ thuật lấy mẫu._ Pages: 40tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 6663-1:2002, TCVN 5992:1995
Tương đương: ISO 5667-1:2006
Chấp nhận một phần: TCVN 8184-1, TCVN 8184-2

11.

TCVN 6663-3:2008._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 3: Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu._ Pages: 44tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 5993:1995
Tương đương: ISO 5667-3:2003
Chấp nhận một phần: TCVN 6663-14:2000, TCVN 4851-89, TCVN 5992:1995, TCVN 6663-1:2002

12.

TCVN 6663-5:2009._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 5: Hướng dẫn lấy mẫu nước uống từ các trạm xử lý và hệ thống phân phối bằng đường ống._ Pages: 28tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 5995:1995
Tương đương: ISO 5667-5:2006

13.

TCVN 6663-6:2008._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 6: Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối._ Pages: 27tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 5996:1995
Tương đương: ISO 5667-6:2005
Chấp nhận một phần: ISO 5667-18:2001, ISO 6107-2:1997

14.

TCVN 6663-7:2000._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 7: Hướng dẫn lấy mẫu nước và hơi nước tại xưởng nồi hơi._ Pages: 26tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 5667-7:1993
Chấp nhận một phần: TCVN 5992:1995, ISO 8199:1988, TCVN 5980:1995, ISO 5667-1:1980, TCVN 5981:1995, TCVN 5993:1995

15.

TCVN 6663-11:2011._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm._ Pages: 40tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 6000:1995
Tương đương: ISO 5667-11:2009
Chấp nhận một phần: TCVN 6663-14, TCVN 6663-1:2002, TCVN 5992, ISO 722, TCVN 8184-2

16.

TCVN 6663-13:2000._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 13: Hướng dẫn lấy mẫu bùn nước, bùn nước thải và bùn liên quan._ Pages: 25tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 5667-13:1997
Chấp nhận một phần: ISO 8363, TCVN 5960:1995, TCVN 5992:1995, TCVN 6663-14:2000, ISO 5667-12:1995, TCVN 5993:1995

17.

TCVN 6663-14:2000._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 14: Hướng dẫn đảm bảo chất lượng lấy mẫu và xử lý mẫu nước môi trường._ Pages: 28tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 5667-14:1998
Chấp nhận một phần: ISO 5667-1:1980, TCVN 5993:1996

18.

TCVN 6663-15:2004._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 15: Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu bùn và trầm tích._ Pages: 13tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 5667-15:1999
Chấp nhận một phần: TCVN 5993:1995

19.

TCVN 7176:2002._ Chất lượng nước. Phương pháp lẫy mẫu sinh học. Hướng dẫn lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn dùng vợt cầm tay._ Số trang: 13Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 7828:1985

20.

TCVN 7177:2002._ Chất lượng nước. Thiết kế và sử dụng dụng cụ lấy mẫu định lượng để lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn trên nền có đá ở vùng nước ngọt nông._ Số trang: 14Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 8265:1988
Chấp nhận một phần: TCVN 5993:1995


(Nguồn tin: )