DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM VỀ AN TOÀN MÁY

Thứ Hai, 25/12/2023, 11:40 Sáng

(Danh mục này được cập nhật đến ngày 01/3/2011)

TT

TIÊU CHUẨN

GHI CHÚ

1.

TCVN 2290-78._ Thiết bị sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 8tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 2287-78

2.

TCVN 2296:1989._ Thiết bị rèn ép. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 18tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 2296-78

3.

TCVN 3145-79._ Khí cụ đóng cắt mạch điện, điện áp đến 1000 V. Yêu cầu an toàn._ Số trang: 2tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 2841-79, TCVN 2282-78, TCVN 1988-77

4.

TCVN 3148:1979._ Băng tải. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 10tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TTCVN 2290-78

5.

TCVN 3152-79._ Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn._ Số trang: 16tr

Còn hiệu lực

6.

TCVN 3288-79._ Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 6tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 2289-78, TCVN 2622-78, TCVN 2290-78

7.

TCVN 3748-83._ Máy gia công kim loại. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 35tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 2017-77, TCVN 2005-77, TCVN 2154-77, TCVN 2141-77, TCVN 2040-77

8.

TCVN 4114-85._ Thiết bị kỹ thuật điện có điện áp lớn hơn 1000 V. Yêu cầu an toàn._ Số trang: 7tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 3144-79

9.

TCVN 4115-85._ Thiết bị ngắt điện bảo vệ người dùng ở các máy và dụng cụ điện di động có điện áp đến 1000 V. Yêu cầu kỹ thuật chung._ Số trang: 13tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 1443-73, TCVN 2841-79, TCVN 1988-77, TCVN 3725-82, TCVN 1612-75

10.

TCVN 4717-1989._ Thiết bị sản xuất. Che chắn an toàn. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 6tr

Còn hiệu lực

11.

TCVN 4725:2008._ Máy cắt kim loại. Yêu cầu chung về an toàn đối với kết cấu máy._ Số trang: 11tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 4725:1986
Chấp nhận một phần: TCVN 4275:1986, TCVN 3985:1999

12.

TCVN 4726-1989._ Kỹ thuật an toàn. Máy cắt kim loại. Yêu cầu đối với trang bị điện._ Số trang: 26tr

Còn hiệu lực

13.

TCVN 4730-89._ Sản xuất gạch ngói nung. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 33tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 4244-86, TCVN 4204-86, TCVN 2290-78, TCVN 2289-78

14.

TCVN 4750-89._ Vỏ bảo vệ đá mài. Kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 2153-80

15.

TCVN 4755:1989._ Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực._ Số trang: 8tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 4474-84

16.

TCVN 5019:1989._ Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn._ Số trang: 11

Còn hiệu lực

17.

TCVN 5179:1990._ Máy nâng hạ. Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thủy lực về an toàn._ Số trang: 7tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 5312-85

18.

TCVN 5180:1990._ Palăng điện. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 12tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 1727-86

19.

TCVN 5181-90._ Thiết bị nén khí. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 10tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 3985-85, QPVN 2-75, TCVN 3144-79

20.

TCVN 5183:1990._ Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy mài và đánh bóng._ Số trang: 6tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 499-77
Chấp nhận một phần: TCVN 4725-89

21.

TCVN 5184:1990._ Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy khoan._ Số trang: 5tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 500-77
Chấp nhận một phần: TCVN 4725-89

22.

TCVN 5185:1990._ Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy tiện._ Số trang: 6tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 540-77
Chấp nhận một phần: TCVN 4725-89, TCVN 4726-89

23.

TCVN 5186:1990._ Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy phay._ Số trang: 5tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 576-77
Chấp nhận một phần: TCVN 4726-89, TCVN 4725-89

24.

TCVN 5187:1990._ Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy doa ngang._ Số trang: 5tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 577-77
Chấp nhận một phần: TCVN 4725-89, TCVN 4726-89

25.

TCVN 5188:1990._ Máy cắt kim loại. Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy bào, xọc và chuốt._ Số trang: 5tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 578-77

26.

TCVN 5206:1990._ Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng._ Số trang: 5tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 1718-79

27.

TCVN 5207:1990._ Máy nâng hạ. Cầu contenơ. Yêu cầu an toàn._ Số trang: 6tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 1722-79

28.

TCVN 5209:1990._ Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện._ Số trang: 8tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 2689-80

29.

TCVN 5331:1991._ Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn đối với kết cấu bình sinh khí._ Số trang: 8

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 4285-86

30.

TCVN 5332:1991._ Thiết bị axetylen. Yêu cầu an toàn đối với kết cấu thiết bị công nghệ chính._ Số trang: 7

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 5019-89, QPVN 2-75, TCVN 4245-86

31.

TCVN 5334:2007._ Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng._ Số trang: 31tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 5334:1991
Chấp nhận một phần: TCVN 2622, IEC 60079-14:2002, IEC 60529:2001, TCVN 5307

32.

TCVN 5346:1991._ Kỹ thuật an toàn nồi hơi và nồi nước nóng. Yêu cầu chung đối với việc tính độ bền._ Số trang: 11

Còn hiệu lực
Tương đương: ST SEV 5307-85

33.

TCVN 5659:1992._ Thiết bị sản xuất. Bộ phận điều khiển. Yêu cầu an toàn chung._ Số trang: 6tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 2290-90

34.

TCVN 5745:1993._ Máy xay xát thóc. Yêu cầu an toàn chung._ Số trang: 4tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 4733-89, TCVN 3620-81

35.

TCVN 6104:1996._ Hệ thống máy lạnh dùng để làm lạnh và sưởi. Yêu cầu an toàn._ Số trang: 62tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 4206-86, TCVN 5663:1992
Tương đương: ISO 5149:1993
Chấp nhận một phần: ISO 4126/1:1991, ISO 817:1974

36.

TCVN 6395:2008._ Thang máy điện. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt._ Số trang: 172Tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 6395:1998
Chấp nhận một phần: TCVN 4086-85, TCVN 3254-89, TCVN 5308:1991, TCVN 4756:1989

37.

TCVN 6484:1999._ Khí đốt hoá lỏng (LPG). Xe bồn vận chuyển. Yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng._ Số trang: 16Tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 6154:1996, TCVN 6155:1996, TCVN 6153:1996, TCVN 6156:1996

38.

TCVN 6485:1999._ Khí đốt hoá lỏng (LPG). Nạp khí vào chai có dung tích nước đến 150 lít. Yêu cầu an toàn._ Số trang: 16Tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 6292:1997

39.

TCVN 6719:2008._ An toàn máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế._ Số trang: 11tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 6719:2000
Tương đương: ISO 13850:2006
Chấp nhận một phần: IEC 60947-5-5:2005, IEC 60204-1:2005

40.

TCVN 6720:2000._ An toàn máy. Khoảng cách an toàn để ngăn chặn tay con người không vươn tới vùng nguy hiểm._ Số trang: 16Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 13852:1996
Chấp nhận một phần: ISO/TR 12100-1:1992

41.

TCVN 6721:2000._ An toàn máy. Khe hở nhỏ nhất để tránh kẹp dập các bộ phận cơ thể người._ Số trang: 9Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 13854:1996
Chấp nhận một phần: ISO/TR 12100-1:1992, TCVN 6720:2000, ISO/TR 12100-2:1992

42.

TCVN 6722-1:2000._ An toàn máy. Giảm sự ảnh hưởng đối với sức khoẻ do các chất nguy hiểm phát sinh từ máy. Phần 1: Nguyên tắc và quy định đối với nhà sản xuất._ Số trang: 15Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 14123-1:1998
Chấp nhận một phần: ISO/TR 12100-1:1992

43.

TCVN 6722-2:2002._ An toàn máy. Giảm ảnh hưởng đối với sức khoẻ do các chất nguy hiểm phát thải từ máy. Phần 2: Phương pháp luận hướng dẫn quy trình kiểm tra._ Số trang: 8Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 14123-2:1998
Chấp nhận một phần: TCVN 6722-1:2000, ISO/TR 12100-1:1992

44.

TCVN 7014:2002._ An toàn máy. Khoảng cách an toàn để ngăn không cho chân người chạm tới vùng nguy hiểm._ Số trang: 11tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 13853:1998
Chấp nhận một phần: ISO 14121, TCVN 6720:2000, ISO 12100-1:1992

45.

TCVN 7300:2003._ An toàn máy. Ngăn chặn khởi động bất ngờ._ Số trang: 18tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 14118:2000
Chấp nhận một phần: EN 1070, ISO/TR 12100-1:1992, TCVN 7301:2003, IEC 60204-1:1992, ISO/TR 12100-2:1992

46.

TCVN 7301-1:2008._ An toàn máy. Đánh giá rủi ro. Phần 1: Nguyên tắc._ Số trang: 35tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 7301:2003
Tương đương: ISO 14121-1:2007
Chấp nhận một phần: TCVN 7383-1:2004, TCVN 7383-2:2004

47.

TCVN 7301-2:2008._ An toàn máy. Đánh giá rủi ro. Phần 2: Hướng dẫn thực hành và ví dụ về các phương pháp._ Số trang: 92tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 7301:2003
Tương đương: ISO/TR 14121-2:2007
Chấp nhận một phần: TCVN 7301-1:2008

48.

TCVN 7302-1:2007._ Thiết kế Ecgônômi đối với an toàn máy. Phần 1: Nguyên tắc xác định các kích thước yêu cầu đối với khoảng hở để toàn thân người tiếp cận vào trong máy._ Số trang: 17tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 15534-1:2000
Chấp nhận một phần: TCVN 7302-3:2003, TCVN 7383-1:2004, TCVN 6720:2000

49.

TCVN 7302-2:2003._ Thiết kế ecgônômi đối với an toàn máy. Phần 2: Nguyên tắc xác định các kích thước yêu cầu đối với các vùng thao tác._ Số trang: 25tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 15534-2:2000
Chấp nhận một phần: TCVN 7302-3:2003, TCVN 6720:2000, ISO/TR 12100-1:1992

50.

TCVN 7302-3:2003._ Thiết kế ecgônômi đối với an toàn máy. Phần 3: Số liệu nhân trắc._ Số trang: 8tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 15534-3:2000
Chấp nhận một phần: ISO 15534-2:2000, TCVN 7302-2:2003, ISO 7250:1996

51.

TCVN 7303-1:2003._ Thiết bị điện y tế. Phần 1: Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 242tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 7303-1:2009
Tương đương: IEC 601-1:1988

52.

TCVN 7303-1:2009._ Thiết bị điện y tế. Phần 1: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu._ Số trang: 412tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 7303-1:2003
Tương đương: IEC 601-1:2005

53.

TCVN 7303-2-12:2003._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-12: Yêu cầu riêng về an toàn đối với máy thở. Máy thở chăm sóc đặc biệt._ Số trang: 51tr

Còn hiệu lực
Tương đương: IEC 60601-2-12:2001

54.

TCVN 7303-2-13:2003._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-13: Yêu cầu riêng về an toàn và tính năng thiết yếu của hệ thống gây mê._ Số trang: 49tr

Còn hiệu lực
Tương đương: IEC 60601-2-13:2003

55.

TCVN 7303-2-25:2003._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-25: Yêu cầu riêng về an toàn cho máy điện tim._ Số trang: 26tr

Còn hiệu lực
Tương đương: IEC 601-2-25:1993

56.

TCVN 7326-1:2003._ Thiết bị công nghệ thông tin. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 265tr

Còn hiệu lực
Tương đương: IEC 60950-1:2001

57.

TCVN 7341-1:2004._ Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 20tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 10472-1:1997
Chấp nhận một phần: TCVN 5699-2-7:2002, ISO 9398-1:1993, ISO 5232:1998, TCVN 6720:1000, TCVN 5699-1:2004

58.

TCVN 7341-2:2004._ Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 2: Máy giặt và máy giặt – vắt._ Số trang: 21tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 10472-2:1997
Chấp nhận một phần: EN 1050:1990, ISO 14119:1998, TCVN 5699-1:2004, TCVN 6720:2000

59.

TCVN 7341-3:2004._ Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 3: Dây chuyền máy giặt kiểu ống và các máy thành phần._ Số trang: 14tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 10742-3:1997
Chấp nhận một phần: EN 1050:1990, TCVN 6720:2000, EN 50100-1:2002, ISO 14119:1998, TCVN 7341-1:2004

60.

TCVN 7341-4:2004._ Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 4: Máy sấy bằng khí nóng._ Số trang: 11tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 10472-4:1997
Chấp nhận một phần: TCVN 7341-1:2004, TCVN 7014:2002, EN 1050:1996, ISO 14119

61.

TCVN 7341-5:2004._ Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 5: Máy là phẳng, máy cấp liệu và máy gấp._ Số trang: 20tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 10472-5:1997
Chấp nhận một phần: ISO 14119, EN 953:1997, TCVN 7383-1:2004, TCVN 7341-1:2004

62.

TCVN 7341-6:2004._ Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp. Phần 6: Máy ép là và máy ép dán._ Số trang: 12tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 10742-6:1997
Chấp nhận một phần: EN 1050:1996, ISO 14119, TCVN 7341-1:2004, EN 60204-1:1998, TCVN 7383-1:2004

63.

TCVN 7383-1:2004._ An toàn máy. Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế. Phần 1: Thuật ngữ cơ bản, phương pháp luận._ Số trang: 42tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 12100-1:2003
Chấp nhận một phần: TCVN 7383-2:2004

64.

TCVN 7383-2:2004._ An toàn máy. Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế. Phần 2: Nguyên tắc kỹ thuật._ Số trang: 40tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 12100-2:2003
Chấp nhận một phần: TCVN 7383-1:2004, IEC 60204-1:1998

65.

TCVN 7384-1:2004._ An toàn máy. Bộ phận an toàn liên quan của hệ thống điều khiển. Phần 1: Nguyên tắc chung cho thiết kế._ Số trang: 40tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 7384-1:2010
Tương đương: ISO 13849-1:1999
Chấp nhận một phần: ISO 11428:1996, TCVN 7300:2003, TCVN 7383-1:2004, EN 614-1:1995

66.

TCVN 7384-100:2004._ An toàn máy. Bộ phận an toàn liên quan của hệ thống điều khiển. Phần 100: Hướng dẫn sử dụng và ứng dụng TCVN 7384-1._ Số trang: 11tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO/TR 13849-100:2000

67.

TCVN 7385:2004._ An toàn máy. Cơ cấu điều khiển hai tay. Chức năng và nguyên tắc thiết kế._ Số trang: 29tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 13851:2002
Chấp nhận một phần: IEC 60204-1:1998, TCVN 7301:2003, TCVN 7383-1:2004, EN 894-3:2000, TCVN 7386:2004

68.

TCVN 7386:2004._ An toàn máy. Định vị thiết bị bảo vệ đối với vận tốc tiếp cận của các bộ phận cơ thể người._ Số trang: 23tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 13855:2002
Chấp nhận một phần: TCVN 6720:2000, IEC 61496-1:1997, TCVN 7383-2:2004, TCVN 7383-1:2004

69.

TCVN 7387-1:2004._ An toàn máy. Phương tiện thông dụng để tiếp cận máy. Phần 1: Lựa chọn phương tiện cố định để tiếp cận giữa hai mức._ Số trang: 13tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 14122-1:2001
Chấp nhận một phần: TCVN 7383-1:2004, EN 1070, TCVN 7301:2003, EN ISO 14122-2:2001

70.

TCVN 7387-2:2007._ An toàn máy. Các phương tiện thông dụng để tiếp cận máy. Phần 2: Sàn thao tác và lối đi._ Số trang: 14tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 14122-2:2001
Chấp nhận một phần: TCVN 6720:2000, ISO 14122-3:2001, TCVN 7383-1:2004, TCVN 7387-1:2004, TCVN 7383-2:2003

71.

TCVN 7549-1:2005._ Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 42tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 12480-1:1997
Chấp nhận một phần: ISO 4306-3:1991, ISO 4306-1:1990, ISO 4306-2:1994

72.

TCVN 7633:2007._ Nguyên tắc lựa chọn và sử dụng người thử để thử nghiệm nhân trắc các sản phẩm và thiết kế công nghiệp._ Số trang: 17tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 15537:2004
Chấp nhận một phần: ISO 7250:1996, TCVN 7302-3:2003

73.

TCVN 7634:2007._ An toàn máy. Phòng cháy chữa cháy._ Số trang: 30tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 19353:2005
Chấp nhận một phần: TCVN 7301:2003, TCVN 7383-1:2004, TCVN 7383-2:2004

74.

TCVN 7977:2008._ An toàn máy công cụ. Yêu cầu an toàn đối với thiết kế và kết cấu của mâm cặp._ Số trang: 11tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 4725:1986
Tương đương: ISO 16156:2004
Chấp nhận một phần: ISO 1940-1:2003, ISO 9401:1991, EN 292-1:1991, ISO 3089:1981


(Nguồn tin: )