DANH MỤC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN)
(CẬP NHẬT ĐẾN NGÀY 31/12/2010)
1. TCVN 8244-1:2010._ Thống kê học. Từ vựng và ký hiệu. Phần 1: Thuật ngữ chung về thống kê và thuật ngữ dùng trong xác suất._ Pages: ?tr;
2. TCVN 8244-2:2010._ Thống kê học. Từ vựng và ký hiệu. Phần 2: Thống kê ứng dụng._ Pages: ?tr;
3. TCVN 8334-3-1:2010._ Phơi nhiễm trong trường điện hoặc trường từ ở dải tần số thấp và tần số trung gian. Phương pháp tính mật độ dòng điện và trường điện cảm ứng bên trong cơ thể người. Phần 3-1: Phơi nhiễm trong trường điện. Mô tả giải tích và mô hình đánh số hai chiều._ Pages: 56tr;
4. TCVN 8334-1:2010._ Phơi nhiễm trong trường điện hoặc trường từ ở dải tần số thấp và tần số trung gian. Phương pháp tính mật độ dòng điện và trường điện cảm ứng bên trong cơ thể người. Phần 1: Yêu cầu chung._ Pages: 18tr;
5. TCVN 8324:2010._ Rau quả. Xác định dư lượng cymoxanil. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 12tr
6. TCVN 8340:2010._ Nhuyễn thể hai mảnh vỏ. Xác định hàm lượng độc tố gây mất trí nhớ (ASP). Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Pages: 12tr
7. TCVN 8323:2010._ Rau quả. Xác định dư lượng flusilazole. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 10tr
8. TCVN 8309-4:2010._ Giấy tissue và sản phẩm tissue. Phần 4: Xác định độ bền kéo, độ giãn dài khi đứt và năng lượng kéo hấp thụ._ Pages: 14tr
9. TCVN 8383:2010._ Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất azadirachtin. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Pages: 16tr
10. TCVN 7303-2-30:2010._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-30: Yêu cầu riêng về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu của máy đo huyết áp tự động không xâm nhập._ Pages: 57tr
11. TCVN 8350:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng aflatoxin. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Pages: 10tr
12. TCVN 8097-1:2010._ Bộ chống sét. Phần 1: Bộ chống sét có khe hở kiểu điện trở phi tuyến dùng cho hệ thống điện xoay chiều._ Pages: 52tr
13. TCVN 7303-2-10:2010._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-10: Yêu cầu riêng về an toàn của bộ kích thích thần kinh và cơ bắp._ Pages: 22tr
14. TCVN 8095-151:2010._ Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 151: Thiết bị điện và thiết bị từ._ Pages: 72tr
15. TCVN 7384-1:2010._ An toàn máy. Các bộ phận liên quan đến an toàn của hệ thống điều khiển. Phần 1: Nguyên tắc chung về thiết kế._ Pages: 111tr
16. TCVN 8346:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclobiphenyl. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 14tr
17. TCVN 6238-9:2010._ An toàn đồ chơi trẻ em. phần 9: Hợp chất hóa học hữu cơ. Yêu cầu chung._ Pages: 24tr
18. TCVN 6127:2010._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định trị số axit và độ axit._ Pages: 14tr
19. TCVN 8386:2010._ Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất flusilazole. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Pages: 16tr
20. TCVN 8353:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng polyphosphat. Phương pháp sắc ký ion._ Pages: 11tr
21. TCVN 8320:2010._ Chè, cà phê. Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Phương pháp sắc ký lỏng-khối phổ._ Pages: 12tr
22. TCVN 6397:2010._ Thang cuốn và băng tải chở người. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt._ Pages: 72tr
23. TCVN 8275-1:2010._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95._ Pages: 14tr
24. TCVN 8095-300:2010._ Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Chương 300: Phép đo và dụng cụ đo điện và điện tử._ Pages: 94tr
25. TCVN 8096-200:2010._ Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp. Phần 200: Tủ điện đóng cắt và điều khiển xoay chiều có vỏ bọc bằng kim loại dùng cho điện áp danh định lớn hơn 1 kV đến và bằng 52 kV._ Pages: 89tr
26. TCVN 8308:2010._ Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm. Xác định formaldehyt trong dung dịch nước chiết._ Pages: 11tr
27. TCVN 8380:2010._ Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất cartap hydrochloride. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Pages: 14tr
28. TCVN 8332:2010._ Phòng thí nghiệm y tế. Yêu cầu về an toàn._ Pages: 60tr
29. TCVN 8307:2010._ Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm. Chuẩn bị nước chiết lạnh._ Pages: 7tr
30. TCVN 8026-1:2010._ Quá trình vô khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Phần 1: Yêu cầu chung._ Pages: 58tr
31. TCVN 6125:2010._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng tạp chất không tan._ Pages: 11tr;
32. TCVN 8331:2010._ Thiết bị y tế. Hệ thống quản lý chất lượng. Hướng dẫn áp dụng TCVN ISO 13485:2004 (ISO 13485:2003)._ Pages: 109tr
33. TCVN 6122:2010._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số iôt._ Pages: 13tr
34. TCVN 8348:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định dư lượng penicillin. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Pages: 16tr
35. TCVN 8276:2010._ Thực phẩm. Xác định hàm lượng vitamin E bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao. Định lượng anpha-, beta-, gamma- và sixma-tocopherol._ Pages: 23tr
36. TCVN 8366:2010._ Bình chịu áp lực. Yêu cầu về thiết kế và chế tạo._ Pages: 381tr
37. TCVN 8322:2010._ Rau quả. Xác định dư lượng 2,4-D. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 11tr
38. TCVN 6117:2010._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định khối lượng qui ước theo thể tích (trọng lượng của 1 lít trong điều kiện không khí)._ Pages: 15tr;
39. TCVN 8387:2010._ Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất isoxaflutole. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Pages: 13tr
40. TCVN 8309-6:2010._ Giấy tissue và sản phẩm tissue. Phần 6: Xác định định lượng._ Pages: 10tr
41. TCVN 8095-811:2010._ Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 811: Hệ thống kéo bằng điện._ Pages: 156tr
42. TCVN 8337:2010._ Ghẹ miếng đông lạnh._ Pages: 8tr
43. TCVN 8347:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm phospho hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 11tr
44. TCVN 8318:2010._ Rau quả. Xác định dư lượng chlorothalonil. Phương pháp sắc ký khí-khối phổ._ Pages: 11tr
45. TCVN 8335:2010._ Mực tươi đông lạnh ăn liền._ Pages: 12tr
46. TCVN 8309-9:2010._ Giấy tissue và sản phẩm tissue. Phần 9: Xác định độ chịu bục bi tròn._ Pages: 11tr
47. TCVN 8095-602:2010._ Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 602: Phát, truyền tải và phân phối điện. Phát điện._ Pages: 28tr
48. TCVN 6238-11:2010._ An toàn đồ chơi trẻ em. Phần 10: Hợp chất hóa học hữu cơ. Phương pháp phân tích._ Pages: 71tr
49. TCVN 8098-1:2010._ Dụng cụ đo điện chỉ thị trực tiếp kiểu analog và các phụ kiện của dụng cụ đo. Phần 1: Định nghĩa và yêu cầu chung đối với tất cả các phần của bộ tiêu chuẩn này._ Pages: 46tr
50. TCVN 8309-8:2010._ Giấy tissue và sản phẩm tissue. Phần 8: Xác định thời gian hấp thụ nước và khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm._ Pages: 12tr
51. TCVN 8384:2010._ Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất metominostrobin. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Pages: 15tr
52. TCVN 7303-2-31:2010._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-31: Yêu cầu riêng về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu của thiết bị tạo nhịp tim ngoài với nguồn năng lượng bên trong._ Pages: 38tr
53. TCVN 7409:2010._ Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ có chứa chất béo. Phân tích 2-Alkylxyclobutanon bằng phương pháp sắc ký khí/phổ khối lượng._ Pages: 20tr
54. TCVN 8275-2:2010._ Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95._ Pages: 15tr
55. TCVN 8351:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định các chất chuyển hóa của nhóm nitrofuran. Phương pháp sắc ký lỏng-khối phổ-khối phổ._ Pages: 18tr
56. TCVN 8345:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định dư lượng sulfonamit. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Pages: 11tr
57. TCVN 8096-107:2010._ Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp. Phần 107: Cầu dao kèm cầu chảy xoay chiều dùng cho điện áp danh định lớn hơn 1kV đến và bằng 52kV._ Pages: 50tr
58. TCVN 8339:2010._ Nhuyễn thể hai mảnh vỏ. Xác định hàm lượng độc tố gây liệt cơ (PSP). Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Pages: 12tr
59. TCVN 7303-2-34:2010._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-34: Yêu cầu riêng về an toàn và tính năng thiết yếu của thiết bị theo dõi huyết áp xâm nhập._ Pages: 61tr
60. TCVN 8333-1:2010._ Máy đo huyết áp không xâm nhập. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với máy đo không tự động._ Pages: 46tr
61. TCVN 8343:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Phát hiện axit boric và muối borat._ Pages: 7tr
62. TCVN 8354:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng sulfit._ Pages: 9tr
63. TCVN 8352:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng histamin. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Pages: 12tr
64. TCVN 6351:2010._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng tro._ Pages: 9tr
65. TCVN 8344:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Phát hiện urê._ Pages: 6tr
66. TCVN 8095-221:2010._ Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 221: Vật liệu từ các thành phần._ Pages: 62tr
67. TCVN 8382:2010._ Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất dimethoate. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Pages: 18tr
68. TCVN 6121:2010._ Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số peroxit. Phương pháp xác định điểm kết thúc chuẩn độ Iôt (quan sát bằng mắt thường)._ Pages: 15tr
69. TCVN 8381:2010._ Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất hexaconazole. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Pages: 16tr
70. TCVN 7065:2010._ Khăn giấy._ Pages: 8tr
71. TCVN 8095-446:2010._ Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 446: Rơle điện._ Pages: 41tr
72. TCVN 8321:2010._ Chè. Xác định dư lượng chlorpyriphos. Phương pháp sắc ký khí.._ Pages: 11tr
73. TCVN 8342:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Phát hiện Salmonella bằng kỹ thuật phản ứng chuỗi polymeraza (PCR)._ Pages: 12tr
74. TCVN 6238-10:2010._ An toàn đồ chơi trẻ em. Phần 10: Hợp chất hóa học hữu cơ. Chuẩn bị và chiết mẫu._ Pages: 27tr
75. TCVN 8319:2010._ Rau quả. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Phương pháp sắc ký khí._ Pages: 13tr
76. TCVN 7384-2:2010._ An toàn máy. Các bộ phận liên quan đến an toàn của hệ thống điều khiển. Phần 2: Sự phê duyệt._ Pages: 64tr
77. TCVN 7303-2-33:2010._ Thiết bị điện y tế. Phần 2-33: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị cộng hưởng từ dùng trong chẩn đoán y khoa._ Pages: 126tr
78. TCVN 8095-411:2010._ Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế. Phần 411: Máy điện quay._ Pages: 128tr
79. TCVN 8309-5:2010._ Giấy tissue và sản phẩm tissue. Phần 5: Xác định độ bền kéo ướt._ Pages: 17tr
80. TCVN 8341:2010._ Nhuyễn thể hai mảnh vỏ. Xác định hàm lượng độc tố gây tiêu chảy (DSP). Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Pages: 12tr
81. TCVN 6008:2010._ Thiết bị áp lực. Mối hàn. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Pages: 13tr
82. TCVN 6396-58:2010._ Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy. Kiểm tra và thử. Phần 58: Thử tính chịu lửa của cửa tầng._ Pages: 33tr
83. TCVN 8349:2010._ Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định dư lượng tetracycline. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao._ Pages: 11tr
84. TCVN 8338:2010._ Cá tra (Pangasius hypophthalmus) phi lê đông lạnh._ Pages: 11tr
85. TCVN 8388:2010._ Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất methomyl. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Pages: 16tr
86. TCVN 8336:2010._ Chượp chín._ Pages: 8tr
87. TCVN 8385:2010._ Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất propisochlor. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử._ Pages: 16tr
(Nguồn tin: )
