Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về an toàn thiết bị điện gia dụng
1. TCVN 5699-2-63:2001._An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-63: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để đun nóng chất lỏng và đun sôi nước dùng trong dịch vụ thương mại
Số trang: 14
Tình trạng: Đã hủy
2. TCVN 5699-2-54:2002._An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-54: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bề mặt có sử dụng chất lỏng
Số trang: 9
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5699-2-54:2007
3. TCVN 5699-2-65:2003._Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-65: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch không khí
Số trang: 12
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5699-2-65:2010
4. TCVN 5699-2-72:2003._Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-72: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn tự động dùng trong thương mại và công nghiệp
Số trang: 25
Tình trạng: Còn hiệu lực
5. TCVN 5699-2-79:2003._Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-79: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bằng áp suất cao và thiết bị làm sạch bằng hơi nước
Số trang: 28
Tình trạng: Còn hiệu lực
6. TCVN 5699-2-98:2003._Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-98: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm
Số trang: 13
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5699-2-98:2010
7. TCVN 5699-2-9:2004._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với lò nướng, lò nướng bánh mỳ và các thiết bị di động tương tự dùng cho nấu ăn
Số trang: 33
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5699-2-9:2010
8. TCVN 5699-1:2004._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung:
Số trang: 144
Tình trạng: Đã hủy; Thay cho: TCVN 5699-1:1998; Thay bằng: TCVN 5699-1:2010
9. TCVN 5699-2-51:2004._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-51: Yêu cầu cụ thể đối với bơm tuần hoàn đặt tĩnh tại dùng cho các hệ thống nước sưởi và nước dịch vụ
Số trang: 12
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5699-5-51:2010
10. TCVN 5699-2-59:2004._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-59: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị diệt côn trùng
Số trang: 16
Tình trạng: Còn hiệu lực
11. TCVN 5699-2-6:2004._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với dãy bếp, ngăn giữ nóng, lò đặt tĩnh tại và các thiết bị tương tự
Số trang: 42
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5699-2-6:2010
12. TCVN 5699-2-4:2005._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-4: Yêu cầu cụ thể đối với máy vắt li tâm
Số trang: 16
Tình trạng: Hết hiệu lực
13. TCVN 5699-2-5:2005._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy rửa bát
Số trang: 21
Tình trạng: Hết hiệu lực
14. TCVN 5699-2-74:2005._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-74: Yêu cầu cụ thể đối với que đun điện
Số trang: 11
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5699-2-74:2010
15. TCVN 5699-2-85:2005._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-85: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị hấp vải
Số trang: 13
Tình trạng: Còn hiệu lực
16. TCVN 5699-2-88:2005._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-88: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm được thiết kế để sử dụng cùng với các hệ thống gia nhiệt, thông gió hoặc điều hoà không khí
Số trang: 20
Tình trạng: Còn hiệu lực
17. TCVN 5699-2-3:2006._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-3. Yêu cầu cụ thể đối với bàn là điện:
Số trang: 22
Tình trạng: Đã hủy; Thay cho: TCVN 5699-2-3:2000; Thay bằng: TCVN 5699-2-3:2010
18. TCVN 5699-2-7:2006._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt
Số trang: 27
Tình trạng: Đã hủy; Thay cho: TCVN 5699-2-7:2001; Thay bằng: TCVN 5699-2-7:2010
19. TCVN 5699-2-11:2006._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm khô có cơ cấu đảo:
Số trang: 34
Tình trạng: Còn hiệu lực. Thay cho: TCVN 5699-2-11:2002
20. TCVN 5699-2-12:2006._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với tấm gia nhiệt và các thiết bị tương tự:
Số trang: 16
Tình trạng: Còn hiệu lực. Thay cho: TCVN 5699-2-12:2002
21. TCVN 5699-2-17:2006._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-17: Yêu cầu cụ thể đối với chăn, gối và các thiết bị gia nhiệt uốn được tương tự:
Số trang: 59
Tình trạng: Còn hiệu lực
22. TCVN 5699-2-30:2006._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-30: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sưởi dùng trong phòng:
Số trang: 30
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5699-2-30:2010
23. TCVN 5699-2-36:2006._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-36: Yêu cầu cụ thể đối với dãy bếp, lò, ngăn giữ nóng và phần tử giữ nóng dùng trong thương mại:
Số trang: 32
Tình trạng: Còn hiệu lực
24. TCVN 5699-2-61:2006._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-61: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sưởi tích nhiệt dùng trong phòng
Số trang: 21
Tình trạng: Còn hiệu lực
25. TCVN 5699-2-66:2006._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-66: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị gia nhiệt đệm nước
Số trang: 17
Tình trạng: Còn hiệu lực
26. TCVN 5699-2-2:2007._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy hút bụi và thiết bị làm sạch có hút nước
Số trang: 24
Tình trạng: Còn hiệu lực
27. TCVN 5699-2-8:2007._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể đối với máy cạo râu, tông đơ điện và thiết bị tương tự
Số trang: 17
Tình trạng: Còn hiệu lực. Thay cho: TCVN 5699-2-8:2002
28. TCVN 5699-2-10:2007._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn và máy cọ rửa:
Số trang: 15
Tình trạng: Còn hiệu lực. Thay cho: TCVN 5699-2-10:2002
29. TCVN 5699-2-13:2007._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với cháo rán ngập dầu, chảo rán và các thiết bị tương tự:
Số trang: 17
Tình trạng: Còn hiệu lực. Thay cho: TCVN 5699-2-13:2002
30. TCVN 5699-2-14:2007._Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng cho nhà bếp:
Số trang: 31
Tình trạng: Còn hiệu lực. Thay cho: TCVN 5699-2-14:2001
(Nguồn tin: )
