Danh mục tiêu chuẩn Việt Nam về Không khí (Phần 1: Từ 1988 – 1995)
1. TCVN 4499-1988._ Không khí vùng làm việc. Phương pháp đo nồng độ chất độc bằng ống bột chỉ thị.
Số trang: 9
Tình trạng: Còn hiệu lực
2. TCVN 4877-1989._ Không khí vùng làm việc. Phương pháp xác định clo.
Số trang: 8
Tình trạng: Còn hiệu lực
3. TCVN 4880-89._ Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Các đơn vị đo.
Số trang: 4
Tình trạng: Đã hủy
4. TCVN 5068-90._ Bảo vệ môi trường. Chất lượng không khí khí quyển. Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh đioxit.
Số trang: 8
Tình trạng: Đã hủy
5. TCVN 5508-91._ Không khí vùng làm việc. Vi khí hậu. Giá trị cho phép và phương pháp đánh giá.
Số trang: 16
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5508:2009
6. TCVN 5509-91._ Không khí vùng làm việc. Bụi chứa silic. Nồng độ tối đa cho phép đánh giá ô nhiễm bụi.
Số trang: 22
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5509:2009
7. TCVN 5754:1993._ Không khí vùng làm việc. Phương pháp xác định nồng độ hơi độc. Phương pháp chung lấy mẫu.
Số trang: 12
Tình trạng: Còn hiệu lực
8. TCVN 5067:1995._ Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi.
Số trang: 7
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 5067-90
9. TCVN 5293:1995._ Chất lượng không khí. Phương pháp Indophenol xác định hàm lượng Amoniac.
Số trang: 8
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 5293-90
10. TCVN 5498:1995._ Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định bụi lắng.
Số trang: 7
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 5498-90
11. TCVN 5937:1995._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh.
Số trang: 3
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5937:2005
12. TCVN 5938:1995._ Chất lượng không khí. Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh.
Số trang: 5
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5938:2005
13. TCVN 5939:1995._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.
Số trang: 4
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5939:2005
14. TCVN 5940:1995._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với các chất hữu cơ.
Số trang: 6
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5940:2005
15. TCVN 5966:1995._ Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Thuật ngữ.
Số trang: 17
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5966:2009
16. TCVN 5967:1995._ Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Các đơn vị đo.
Số trang: 3
Tình trạng: Còn hiệu lực
17. TCVN 5968:1995._ Chất lượng không khí. Xác định các hợp chất khí của lưu huỳnh trong không khí xung quanh. Thiết bị lấy mẫu.
Số trang: 6
Tình trạng: Còn hiệu lực
18. TCVN 5970:1995._ Lập kế hoạch giám sát chất lượng không khí xung quanh.
Số trang: 26
Tình trạng: Còn hiệu lực
19. TCVN 5973:1995._ Chất lượng không khí. Phương pháp lấy mẫu phân tầng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh.
Số trang: 20
Tình trạng: Còn hiệu lực
20. TCVN 5974:1995._ Không khí xung quanh. Xác định chỉ số khói đen.
Số trang: 14
Tình trạng: Còn hiệu lực
21. TCVN 5975:1995._ Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit. Phương pháp hidro peroxit/bari perclorat/thorin.
Số trang: 11
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5975:2010
22. TCVN 5976:1995._ Khí thải nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit (SO2). Đặc tính của các phương pháp đo tự động.
Số trang: 19
Tình trạng: Còn hiệu lực
23. TCVN 5977:1995._ Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ và lưu lượng bụi trong các ống dẫn khí. Phương pháp khối lượng thủ công.
Số trang: 44
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5977:2009
24. TCVN 5978:1995._ Chất lượng không khí. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang dùng thorin.
Số trang: 14
Tình trạng: Còn hiệu lực
(Nguồn tin: )
