Danh mục tiêu chuẩn Việt Nam về chất thải rắn
Số trang: 19
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6706:2009
2. TCVN 6696:2000._ Chất thải rắn. Bãi chôn lấp hợp vệ sinh. Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường.
Số trang: 9
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6696:2009
3. TCVN 7241:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ bụi trong khí thải.
Số trang: 42
Tình trạng: Còn hiệu lực
4. TCVN 7242:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ cacbon monoxit (CO)trong khí thải.
Số trang: 17
Tình trạng: Còn hiệu lực
5. TCVN 7243:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ axit flohydric (HF)trong khí thải.
Số trang: 13
Tình trạng: Còn hiệu lực
6. TCVN 7244:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ axit clohydric (HCL)trong khí thải.
Số trang: 26
Tình trạng: Còn hiệu lực
7. TCVN 7245:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ nitơ oxit (NOx)trong khí thải.
Số trang: 13
Tình trạng: Còn hiệu lực
8. TCVN 7246:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ lưu huỳnh dioxit (SO2) trong khí thải.
Số trang: 17
Tình trạng: Còn hiệu lực
9. TCVN 7380:2004._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Yêu cầu kỹ thuật.
Số trang: 9
Tình trạng: Còn hiệu lực
10. TCVN 7381:2004._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp đánh giá thẩm định.
Số trang: 18
Tình trạng: Còn hiệu lực
11. TCVN 6560:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Khí thải lò đốt chất thải rắn y tế. Giới hạn cho phép.
Số trang: 7
Tình trạng: Còn hiệu lực
12. TCVN 7469:2005._ An toàn bức xạ. Đo hoạt độ vật liệu rắn được coi như chất thải không phóng xạ để tái chế, tái sử dụng hoặc chôn cất.
Số trang: 27
Tình trạng: Còn hiệu lực
13. TCVN 7556-1:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF. Phần 1: Lẫy mẫu.
Số trang: 61
Tình trạng: Còn hiệu lực
14. TCVN 7556-2:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF. Phần 2: Chiết và làm sạch.
Số trang: 36
Tình trạng: Còn hiệu lực
15. TCVN 7556-3:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF. Phần 3: Định tính và định lượng.
Số trang: 45
Tình trạng: Còn hiệu lực
16. TCVN 7557-1:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định kim loại nặng trong khí thải. Phần 1: Quy định chung.
Số trang: 27
Tình trạng: Còn hiệu lực
17. TCVN 7557-2:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định kim loại nặng trong khí thải. Phần 2: Phương pháp xác định nồng độ thuỷ ngân bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hoá hơi lạnh.
Số trang: 34
Tình trạng: Còn hiệu lực
18. TCVN 7557-3:2005._ Lò đốt chất thải rắn y tế. Xác định kim loại nặng trong khí thải. Phần 3: Phương pháp xác định nồng độ cadmi và chì bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa.
Số trang: 17
Tình trạng: Còn hiệu lực
19. TCVN 7558-1:2005._ Lò đốt chất thải rắn. Xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải. Phần 1: Phương pháp quang phổ
Số trang: 11
Tình trạng: Còn hiệu lực
20. TCVN 7558-2:2005._ Lò đốt chất thải rắn. Xác định tổng nồng độ các hợp chất hữu cơ trong khí thải. Phần 2: Phương pháp đo độ đục.
Số trang: 10
Tình trạng: Còn hiệu lực
21. TCVN 7629:2007._ Ngưỡng chất thải nguy hại.
Số trang: 19
Tình trạng: Còn hiệu lực
22. TCVN 6705:2009._ Chất thải rắn thông thường. Phân loại.
Số trang: 8
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6705:2000
23. TCVN 6706:2009._ Chất thải nguy hại. Phân loại.
Số trang: 39
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6706:2000
24. TCVN 6707:2009._ Chất thải nguy hại. Dấu hiệu cảnh báo.
Số trang: 10
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6707:2000
25. TCVN 6696:2009._ Chất thải rắn. Bãi chôn lấp hợp vệ sinh. Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường.
Số trang: 11
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6696:2000
26. TCVN 8963:2011._ Chất thải. Phương pháp thực hành phá mẫu bằng axit nitric.
Số trang: 11
Tình trạng: Còn hiệu lực
27. TCVN 8964:2011._ Chất thải. Phương pháp thực hành chiết mẫu dùng cho các phép phân tích hóa học sử dụng bộ chiết soxhlet.
Số trang: 17
Tình trạng: Còn hiệu lực
(Nguồn tin: )
