Danh mục một số tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị điện làm việc trong điều kiện đặc biệt

1. TCVN 4306-86_Sản phẩm kỹ thuật điện nhiệt đới. Điều kiện kỹ thuật chung
Tiêu đề (English): Electrical articles for tropical application. General technical specifications
Tóm tắt: Áp dụng cho thiết kế, chế tạo và sử dụng các sản phẩm kỹ thuật điện tham gia vào qúa trình sản xuất, biến đổi truyền tải phân phối và sử dụng điện năng như: Các loại máy điện, khí cụ điện, các loại sứ cách điện…
Số trang: 18
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 1986
2. TCVN 5630:1991_Băng dính cách điện. Yêu cầu kỹ thuật chung
Tiêu đề (English): Adhesive tapes for electrical insulation. General specifications
Tóm tắt: Qui định yêu cầu kỹ thuật cho băng dính cách điện
Số trang: 15
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 1991
3. TCVN 5631:1991_Băng dính cách điện. Phương pháp thử
Tiêu đề (English): Adhesive tapes for electrical insulation. Test methods
Tóm tắt: Áp dụng cho băng dính cách điện theo TCVN 5629-1991
Số trang: 12
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 1991
4. TCVN 6734:2000_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Yêu cầu an toàn về kết cấu và sử dụng
Tiêu đề (English): Electrical equipments for use in underground mine. Safety requirements on structure and use
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho ccs thiết bị điện mỏ được chế tạo mới, phục hồi sửa chữa để sử dụng trong các mỏ hầm lò có nguy hiểm về khí cháy và bụi nổ
Số trang: 30
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2000; 2008-10-24, 2377/QĐ-BKHCN
5. TCVN 7079-0:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 0: Yêu cầu chung
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 0: General requirements
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các thiết bị điện thuộc nhóm 1 dùng trong mỏ hầm lò theo phân loại của IEC 79-9, trong đó môi trường khí có áp suất từ 80 kPa (0,8 bar) đến 110 kPa (1,1 bar), nhiệt độ từ -20 oC đến + 60 oC. Những thông số về môi trường khí nổ ngoài phạm vi này cần phải xem xét một cách đặc biệt. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các thiết bị không đáp ứng các quy định cũng như ghi nhãn của TCVN 7079 có các thông số kỹ thuật do nhà chế tạo quy định thấp hơn một trong các giá trị: 1,2 V; 0,1 A; 20 MJ hoặc 25 mW. Tuy nhiên, các thiết bị như vậy phải tuân theo các quy định trong những phần khác của TCVN 7079 nếu chúng đấu nối với các thiết bị có thể tạo ra mạch có thông số kỹ thuật lớn hơn các giá trị nêu trên
Số trang: 22
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2002
6. TCVN 7079-1:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 1: Vỏ không xuyên nổ. Dạng bảo vệ “d”
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 1: Flame-proof enclosures. Type of protection “d”
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với vỏ không xuyên nổ của thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò có dạng bảo vệ “d”. Các vỏ không xuyên nổ này phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng của TCVN 7079-0. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các vỏ và các phần của vỏ thiết bị điện có cấu tạo bằng kim loại hoặc phi kim loại
Số trang: 22
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2002
7. TCVN 7079-2:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư. Dạng bảo vệ “p”
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 2: Pressurized enclosures. Type of protection “p”
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò có vỏ được thổi dưới áp suất dư-dạng bảo vệ “p”. Thiết bị có dạng bảo vệ “p” phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng của TCVN 7079-0
Số trang: 17
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2002
8. TCVN 7079-5:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát. Dạng bảo vệ “q”
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 5: Sand-filled apparatus. Type of protection “q”
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thiết bị điện, những phần của thiết bị điện và những bộ phận có dạng bảo vệ đổ đầy cát “q” dùng trong mỏ hầm lò. Thiết bị có dạng bảo vệ “q” phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng của TCVN 7079-0
Số trang: 14
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2002
9. TCVN 7079-6:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu. Dạng bảo vệ “o”
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 6: Oil-immersed apparatus. Type of protection “o”
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thiết bị điện hoặc những phần của thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò, có dạng bảo vệ đổ đầy dầu “o” sao cho hơi và khí dễ bốc lửa ở trên mặt thoáng của dầu hoặc ở bên ngoài vỏ không thể bị kích nổ. Thiết bị có dạng bảo vệ “o” phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng trong TCVN 7079-0
Số trang: 6
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2002
10. TCVN 7079-7:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 7: Tăng cường độ tin cậy. Dạng bảo vệ “e”
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 7: Increased safety. Type of protection “e”
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thiết bị điện được tăng cường độ tin cậy dùng trong mỏ hầm lò có dạng bảo vệ “e”. Thiết bị dạng bảo vệ “e” phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng trong TCVN 7079-0
Số trang: 46
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2002
11. TCVN 7079-11:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 11: An toàn tia lửa. Dạng bảo vệ “i”
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 11: Intrinsic safety. Type of protection “i”
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với các thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò có dạng bảo vệ an toàn tia lửa “i”. Thiết bị có dạng bảo vệ “i” phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng trong TCVN 7079-0
Số trang: 54
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2002
12. TCVN 7079-17:2003_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mines. Part 17: Inspection and maintenance for apparatus
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho người sử dụng, đề cập đến những yếu tố có liên quan trực tiếp tới việc kiểm tra và bảo dưỡng các thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò.
Số trang: 19
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN
13. TCVN 7079-18:2003_Thiết bị điện dùng trong hầm lò. Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ. Dạng bảo vệ “m”
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mines. Part 18: Encapsulation. Type of protection “m”
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thiết bị điện hoặc những phần tử của thiết bị điện, các phần tử Ex dùng trong mỏ hầm lò, có dạng bảo vệ đổ đầy chất bao phủ “m”.
Số trang: 19
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN
14. TCVN 7279-9:2003_Thiết bị dùng trong môi trường khí nổ. Phần 9: Phân loại và ghi nhãn
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for explosive gas atmospheres. Part 9: Classification and marking
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định việc phân loại và ghi nhãn đối với thiết bị điện dùng trong môi trường khí nổ có áp suất từ 80 kPa (0,8 bar) đến 110 kPa (1,1 bar), nhiệt độ từ -20 oC đến +40 oC.
Số trang: 13
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN
15. TCVN 7079-19:2003_ Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò. Phần 19: Sửa chữa và đại tu thiết bị
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mines. Part 19: Repair and overhaul for appatus
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các chỉ dẫn, nội dung kỹ thuật cơ bản khi tiến hành công tác sửa chữa, đại tu, phục hồi và cải tiến các thiết bị dùng trong mỏ hầm lò.
Số trang: 34
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN
16. TCVN 5334:2007_Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng
Tiêu đề (English): Electrical apparatus for petroleum and petroleum products terminal. Requirements on safety in design, installation and operation
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cơ bản về an toàn khi thiết kế, lắp đặt và quản lý sử dụng hệ thống thiết bị điện trong kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ nằm trên đất liền.
Số trang: 31
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2007-05-23, 834/QĐ-BKHCN
Thay thế cho: TCVN 5334:1991
17. TCVN 5587:2008_Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện
Tiêu đề (English): Insulating foam-filled tubes and solid rods for live working
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc làm từ vật liệu tổng hợp và được thiết kế để làm các dụng cụ và trang bị để làm việc có điện trên hệ thống đang vận hành ở điện áp trên 1 kV.
Số trang: 27
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2008-12-30, 2970/QĐ-BKHCN
Thay thế cho: TCVN 5587:1991
Tương đương: IEC 60855:1985
18. TCVN 5751:2009_Kìm điện
Tiêu đề (English): Combination pliers with insulated handles
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại kìm có tay cách điện, làm việc ở nơi có điện áp đến 1000V
Số trang: 10
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2009-12-21, 2929/QĐ-BKHCN
Thay thế cho: TCVN 5751:1993
19. TCVN 8084:2009_Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho găng tay và găng tay bao nhiều ngón dùng để cách điện thường được sử dụng cùng với găng tay bảo hộ lao động bằng da trùm ra ngoài găng tay cách điện để bảo vệ về cơ.
Tiêu đề (English): Live working. Gloves of insulating material
Số trang: 65
Tình trạng: Còn hiệu lực
Năm ban hành: 2009-12-31, 3050/QĐ-BKHCN
Thay thế cho: TCVN 5588:1991; TCVN 5589:1991; TCVN 5586:1991
Tương đương: IEC 60903:2002
20. TCVN 9626:2013_Làm việc có điện. Thảm cách điện…
Tình trạng: Còn hiệu lực
Số trang : 35
21. TCVN 9627:2013_Làm việc có điện. Chăn cách điện…
Tình trạng: Còn hiệu lực
Số trang : 44
22. TCVN 9628-1:2013_Làm việc có điện. Sào cách điện và các cơ cấu lắp kèm. Phần 1: Sào cách điện…
Tình trạng: Còn hiệu lực
Số trang : 50
23. TCVN 9628-2:2013_Làm việc có điện. Sào cách điện và các cơ cấu lắp kèm. Phần 2: Cơ cấu lắp kèm…
Tình trạng: Còn hiệu lực
Số trang : 62
24. TCVN 9629:2013_Làm việc có điện. Thang cách điện…
Tình trạng: Còn hiệu lực
Số trang : 35
—————————————————–
Tiêu chuẩn liên quan đã hết hiệu lực
1. TCVN 5334-91_Thiết bị điện kho dầu và sản phẩm dầu. Quy phạm kỹ thuật an toàn trong thiết kế và lắp đặt
Tiêu đề (English): Electrical apparatus used for storage of oil and oil products. Safety code for design and installation
Tóm tắt: Áp dụng để thiết kế, lắp đặt các thiết bị điện lực, đèn chiếu sáng, đo lường, kiểm tra và tự động hóa các kho dầu và sản phẩm dầu xây dựng mới cải tạo
Số trang: 42
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1991
Thay thế bằng: TCVN 5334:2007
2. TCVN 5586:1991_Găng cách điện
Tiêu đề (English): Dielectric gloves
Tóm tắt: Áp dụng cho các loại găng cách điện bằng cao su
Số trang: 7
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1991
Thay thế bằng: TCVN 8084:2009
3. TCVN 5587:1991_Sào cách điện
Tiêu đề (English): Dielectric handle rods
Tóm tắt: Áp dụng cho các loại sào cách điện dùng để thao tác các thiết bị điện, thao tác nối đất
Số trang: 6
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1991
Thay thế bằng: TCVN 5587:2008
4. TCVN 5588:1991_Ủng cách điện
Tiêu đề (English): Dielectric foot-wears
Tóm tắt: Áp dụng cho các loại ủng cách điện dùng làm phương tiện bổ sung nhằm tăng cường khả năng an toàn điện cho người khi vận hành thử nghiệm điện
Số trang: 7
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1991
Thay thế bằng: TCVN 8084:2009
5. TCVN 5589:1991_Thảm cách điện
Tiêu đề (English): Dielectric rugs
Tóm tắt: Áp dụng cho các loại thảm cách điện bằng cao su
Số trang: 5
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1991
Thay thế bằng: TCVN 8084:2009
6. TCVN 5626:1991_Giấy cách điện. Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu đề (English): Electroinsulating paper. Specifications
Tóm tắt: Áp dụng cho giấy cách điện được sử dụng làm vật liệu cách điện cho các dụng cụ điện, máy biến áp có nhiệt độ làm việc ở chế độ dài hạn không quá 105oC
Số trang: 7
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1991
7. TCVN 5627:1991_Giấy cách điện. Phương pháp thử
Tiêu đề (English): Electroinsulating paper. Test methods
Tóm tắt: Áp dụng cho giấy cách điện được sử dụng làm vật liệu cách điện cho các dụng cụ điện, khí cụ điện và máy biến áp có nhiệt độ làm ở chế độ dài hạn không quá 105oC
Số trang: 6
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1991
8. TCVN 5628:1991_Tấm cách điện. Yêu cầu kỹ thuật:
Tiêu đề (English): Electrical insulating plates. Specifications
Tóm tắt: Áp dụng cho tấm cách điện có chiều dầy từ 0,4 đến 100mm được chế tạo bằng cách ép ở nhiệt độ cao các lớp giấy, vải hoặc một vài chất độn khác được tẩm nhựa nhiệt cứng
Số trang: 18
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1991
Thay thế bằng: TCVN 8085-1:2009
Tương đương: ST SEV 5239-85
9. TCVN 5629:1991_Tấm cách điện. Phương pháp thử
Tiêu đề (English): Electrical insulating plates. Test methods
Tóm tắt: Áp dụng cho tấm cách điện theo TCVN 5628-1991
Số trang: 13
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1991
Thay thế bằng: TCVN 8085-2:2009
10. TCVN 2103:1994_Dây điện bọc nhựa PVC
Tiêu đề (English): PVC insulated wires
Tóm tắt: Áp dụng cho các loại dây điện có các mặt cắt khác nhau, cách điện bằng nhựa PVC, có điện áp làm việc đến 660V đối với dây cứng và 250V đối với dây mềm dùng cho các thiễt bị điện đặt trong nhà
Số trang: 12
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1994-11-05, 1278/QĐ-TĐC
Thay thế cho: TCVN 2103-90
11. TCVN 2103:1994/SĐ 1:1995_Dây điện bọc nhựa PVC
Tiêu đề (English): PVC insulated wires
Tóm tắt: Áp dụng cho các loại dây điện có các mặt cắt khác nhau, cách điện bằng nhựa PVC, có điện áp làm việc đến 660V đối với dây cứng và 250V đối với dây mềm dùng cho các thiễt bị điện đặt trong nhà
Số trang: 4
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1995
Thay thế cho: TCVN 2103-90
12. TCVN 5849:1994_Sứ cách điện đường dây kiểu treo
Tiêu đề (English): Suspension ceramic insulator for overhead lines
Tóm tắt: Áp dụng cho sứ cách điện đường dây kiểu treo dùng để cách điện và cố định dây dẫn, dây chống sét trên đường dây trên không và các thiết bị phân phối điện áp xoay chiều trên 1000V, tần số đến 100 Hz
Số trang: 6
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1994-12-23, 1527/QĐ-TĐC
Thay thế bằng: TCVN 7998-2:2009
13. TCVN 5850:1994_Thuỷ tinh cách điện đường dây kiểu treo
Tiêu đề (English): Suspension glass insulators for overhead lines
Tóm tắt: Áp dụng cho thuỷ tinh cách điện đường dây kiểu treo dùng để cách điện và cố định dây dẫn, dây chống sét trên đường dây trên không và các thiết bị phân phối điện áp xoay chiều trên 1000V, tần số đến 100Hz
Số trang: 6
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1994-12-23, 1527/QĐ-TĐC
Thay thế bằng: TCVN 7998-2:2009
14. TCVN 5851:1994_Thuỷ tinh cách điện kiểu đỡ điện áp từ 1 đến 35kV
Tiêu đề (English): Support glass insulators for overhead lines of voltages from 1 to 35kV
Tóm tắt: Áp dụng cho thuỷ tinh cách điện đường dây kiểu đỡ dùng để nâng đỡ và cố dịnh dây dẫn trên các đường tải điện, trên các thiết bị phân phối điện áp xoay chiều từ 1 đến 35KV, tần số đến 100 Hz
Số trang: 7
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1994-12-23, 1527/QĐ-TĐC
Thay thế bằng: TCVN 7998-1:2009
15. TCVN 6306-3:1997_Máy biến áp điện lực. Phần 3: Mức cách điện và thử nghiệm điện môi
Tiêu đề (English): Power transformers. Part 3: Insulation levels and dielectric tests
Số trang: 37
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 1997-09-18, 1299/QĐ-TĐC
Thay thế bằng: TCVN 6306-3:2006
Tương đương: IEC 76-3:1980
16. TCVN 6612:2000_Ruột dẫn của cáp cách điện
Tiêu đề (English): Conductor of insulated cables
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định mặt cắt danh nghĩa tiêu chuẩn từ 0,5 mm2 đến 2000mm2, số lượng, đường kính sợi và giá trị điện trở của ruột dẫn đối với cáp điện và dây mềm. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho ruột dẫn dùng trong viễn thông và tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho ruột dẫn có thiết kế đặc biệt khi được chỉ ra trong quy định kỹ thuật đối với kiểu cáp. Ruột dẫn có thiết kế đặc biệt, ví dụ như: ruột dẫn của cáp chịu áp lực, ruột dẫn trong cáp hàn loại cực mềm hoặc trong các kiểu đặc biệt của cáp mềm có các lõi xoắn lại với nhau có các lớp ngắn
Số trang: 10
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 2000
Thay thế cho: TCVN 5397:1991
Thay thế bằng: TCVN 6612:2007
Tương đương: IEC 228:1978/Amd.1:1993
17. TCVN 6613-1:2000_Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy. Phần 1: Thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng
Tiêu đề (English): Tests on electric cables under fire conditions. Part 1: Test on a single vertical insulated wire or cable
Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng trong điều kiện cháy và yêu cầu về sự phù hợp
Số trang: 12
Tình trạng: Hết hiệu lực
Năm ban hành: 2000; 2008-10-24, 2377/QĐ-BKHCN
Thay thế bằng: TCVN 6613-1-2:2010; TCVN 6613-1-1:2010
Tương đương: IEC 332-1:1993
(Nguồn tin: Nilp.vn)
