Danh mục TCVN – ICS 71 mới được cập nhập

Thứ Hai, 25/12/2023, 11:40 Sáng

Danh mục các TCVN về hóa chất mới cập nhập – Phần 2

Ký hiệu

Thay thế

Số trang

Tên

Names

Mô tả

TCVN 4293:1986

11tr;

Thuốc thử. Amoni oxalat

Reagents. Ammonium oxalate

Ap dụng cho Amoni oxalat, qui định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, bao gói, bảo quản và ghi nhãn

TCVN 4320:1986

14tr;

Thuốc thử. Phương pháp chuẩn bị các dung dịch đệm

Reagents. Preparation of buffer solutions

Qui định phương pháp chuẩn bị các dung dịch đệm dùng để xác định khoáng pH chuyển màu của các chỉ thị axit, bazơ bằng phương pháp đo màu cũng như để tiến hành 1 số phản ứng

TCVN 4335-86

3tr;

Hợp chất hữu cơ. Phương pháp xác định chỉ số khúc xạ

Organic compounds. Determination of refractive index

Qui định phương pháp xác định chỉ số khúc xạ cho các hợp chất hữu cơ nói chung còn đối với 1 số sản phẩm cụ thể việc xác định chỉ số khúc xạ có thể được qui định trong những tiêu chuẩn riêng

TCVN 4336:1986

8tr;

Hợp chất hữu cơ. Phương pháp xác định nhiệt độ nóng chảy

Organic compounds. Determination of melting point

Qui định phương pháp xác định nhiệt độ nóng chẩy trong mao quản của các hợp chất hữu cơ

TCVN 4374:1986

1057-71, Phần 1

23tr;

Thuốc thử. Phương pháp chuẩn bị dung dịch chỉ thị

Reagents. Preparation of solutions of indicators

Qui định phương pháp chuẩn bị các dung dịch chỉ thị, các hỗn hợp chỉ thị, các loại giấy chỉ thị thường dùng nhất trong phân tích hóa học

TCVN 4851:1989

11tr;

Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Water for analytical laboratory use. Specifications and test methods

Qui định những yêu cầu và phương pháp thử tương ứng cho ba loại nước dùng trong phòng thí nghiệm để phân tích các hóa chất vô cơ

TCVN 5454:1999

TCVN 5454-91

12tr;

Chất hoạt động bề mặt và chất tẩy rửa. Các phương pháp phân chia mẫu

Surface active agent and detergents. Methods of sample divison

Tiêu chuẩn này qui định các phương pháp phân chia mẫu để thu được một mẫu rút gọn của chất hoạt động bề mặt hoặc chất tẩy rửa để sử dụng cho các đơn chất hoặc hỗn hợp dưới dạng bột, kem hoặc lỏng

TCVN 5455:1998

TCVN 5455-72

13tr;

Chất hoạt động bề mặt. Chất tẩy rửa. Xác định chất hoạt động anion bằng phương pháp chuẩn độ hai pha trực tiếp

Surface active agents. Dertergents. Dertermination of anionic-active matter by manual or mechanical direct two-phase titration procedure

Tiêu chuẩn này qui định phương pháp lắc bằng tay hoặc khuấy bằng máy để xác định chất hoạt động anion có trong chất tẩy rửa

TCVN 5455-91

10tr;

Chất hoạt động bề mặt. Chất tẩy rửa. Xác định chất hoạt động amon (Quy trình chuẩn độ trực tiếp hai pha)

Surface active agents. Detergents. Determination of anionic-active matter (direct two-phase titration procedure)

Qui định phương pháp xác định chất hoạt động anion có trong các loại chất tẩy rửa

TCVN 5456:1991

8tr;

Chất hoạt động bề mặt. Chất tẩy rửa. Xác định chất hoạt động amon thủy phân được và không thủy phân được trong điều kiện axit

Surface active agents. Detergents. Determination of anionic-active matter hydrolyzable and non-hydrolyzable under acid conditions

Qui định phương pháp xác định chất hoạt động anion của các chất tẩy rửa

TCVN 5457:1991

11tr;

Chất hoạt động bề mặt. Chất dùng để ngâm kiềm. Đánh giá độ hoạt tính của các sản phẩm thấm nước dùng để ngâm kiềm bằng phương pháp xác định độ co của sợi bông

Surface active agents. Mercerizing agents. Evaluation of the activity of wetting products for mercerization by determination of the shrinkage rate of cotton

Qui định phương pháp đánh gía độ hoạt tính của các chất thấm ướt dùng để ngâm kiểm bằng cách xác định tốc độ co của sợi bông

TCVN 5458:1991

6tr;

Chất tẩy rửa tổng hợp. Phương pháp xác định chỉ số nồng độ ion hyđro (độ pH)

Synthetic detergents. Determination of pH

Ap dụng cho các chất tẩy rửa tổng hợp không chứa các dung môi hữu cơ và qui định phương pháp xác định chỉ số độ pH

TCVN 5459:1991

6tr;

Chất tẩy rửa tổng hợp. Phương pháp xác định thành phần hạt

Synthetic detergents. Granulometric analysis

Qui định phương pháp xác định thành phần hạt của chất tẩy rửa tổng hợp

TCVN 5460:1991

9tr;

Chất tẩy rửa tổng hợp. Phương pháp xác định độ xốp riêng

Synthetic detergents. Determination of specific porosity

Qui định phương pháp xác định độ xốp riêng của chất tẩy rửa tổng hợp

TCVN 5461:1991

8tr;

Chất tẩy rửa tổng hợp chứa enzym. Phương pháp xác định hoạt độ protein

Synthetic detergents. Determination of proteinous activity

Qui định phương pháp xác định hoạt độ protein của chất tẩy rửa tổng hợp chứa enzym

TCVN 5488:1991

7tr;

Bột giặt. Xác định khối lượng riêng biểu kiến trước và sau khi nén chặt

Washing powders. Determination of apparent density before and after compaction

Qui định phương pháp xác định khối lượng riêng của các loại bột giặt trước và sau khi nén chặt

TCVN 5489:1991

8tr;

Bột giặt. Xác định tổng hàm lượng photpho (V) oxit. Phương pháp khối lượng quinolin photpho molipdat

Washing powders. Determination of total phosphorus (V) oxide content. Quinoline phosphomolybdate gravimetric method

Qui định phương pháp khối lượng xác định tổng hàm lượng photpho (V) oxit đối với các loại bột giặt thương phẩm

TCVN 5490:1991

7tr;

Bột giặt. Xác định hàm lượng oxy hoạt tính. Phương pháp chuẩn độ

Washing powders. Determination of active oxygen content. Titrimetric method

Qui định phương pháp chuẩn độ xác định hàm lượng oxi hoạt tính của các loại bột giặt thương phẩm

TCVN 5491:1991

20tr;

Xà phòng và chất tẩy rửa. Lấy mẫu trong sản xuất

Soaps and detergents. Techniques of sampling during manufacture

Qui định phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử đối với xà phòng và chất tẩy rửa và được áp dụng theo phương án lấy mẫu đã định trước

TCVN 5492:1991

11tr;

Xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng (SAMPUN). Phương pháp xác định hàm lượng chất hoạt động bề mặt

Shampoo for hairs and bath. Determination of surface active agent content

Ap dụng cho các loại xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng

TCVN 5493:1991

7tr;

Xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng (SAMPUN). Phương pháp xác định hàm lượng clorua

Shampoo for hairs and bath. Determination of chloride content

Ap dụng cho các loại xà phòng gội đầu và tắm

TCVN 5494:1991

7tr;

Xà phòng gội đầu và tắm (SAMPUN) dạng lỏng. Phương pháp xác định hàm lượng sunfat

Shampoo for hairs and bath. Determination of sulphate content

Ap dụng cho xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng

TCVN 5495:1991

6tr;

Thuốc nhuộm tóc. Phương pháp xác định thời gian khô

Lacs for hairs. Determination of drying time

Ap dụng cho các loại thuốc nhuộm tóc và các loại thuốc hãm mầu tóc

TCVN 5506:1991

7tr;

Thuốc bảo quản gỗ. Yêu cầu chung

Wood preservatives. General requirements

Qui định yêu cầu chung đối với thuốc bảo quản gỗ (gỗ, tre, nứa, song mây)

TCVN 5507:2002

TCVN 5507:1991

41Tr;

Hoá chất nguy hiểm. Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển

Hazardous chemicals. Code of practice for safety in production, commerce, use, handling and transportion

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các cơ sở có các hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hoá chất nguy hiểm, kể cả hoá chất bảo vệ thực vật dùng trong nông nghiệp. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho chất nổ và chất phóng xạ

TCVN 5516:1991

14tr;

Axit xitric thực phẩm

Citric acid, food grade

Ap dụng cho axit xitric thực phẩm (2-oxypropan-1,2,3-axit tricacbonic) điều chế bằng phương pháp lên men vi sinh

TCVN 5530:1991

7tr;

Thuật ngữ hóa học. Tên gọi các nguyên tố hóa học

Chemical terms. Nomenclature of chemical elements

Qui định việc đặt tên tiếng việt cho các nguyên tố hóa học áp dụng trong công tác tiêu chuẩn hóa và các ngành khoa học công nghệ

TCVN 5719-1:2009

?tr;

Axit sulfuric kỹ thuật. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5719-3:2009

?tr;

Axit sulfuric kỹ thuật. Phần 2: Phương pháp thử

TCVN 5720:2001

TCVN 5720:1993

15tr;

Bột giặt tổng hợp gia dụng

Powder synthetic detergent for home laundering

Tiêu chuẩn này áp dụng cho bột giặt tổng hợp gia dụng dùng nguyên liệu là các chất hoạt động bề mặt dễ bị phân huỷ sinh học và một số chất phụ gia khác

TCVN 5816:2009

TCVN 5816:1994/SĐ1:1998, TCVN 5816:1994

23tr

Nha khoa. Sản phẩm vệ sinh răng

Dentistry. Dentifrices

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm vệ sinh răng, bao gồm cả kem đánh răng, sử dụng với bàn chải đánh răng để vệ sinh răng miệng hàng ngày.

TCVN 5848:1994

11tr;

Đất đèn

Calcium carbide

Ap dụng cho đất đèn, sản xuất từ đá vôi và than antraxit, dùng để sản xuất khí axetylen và các sản phẩm hoá chất khác

TCVN 6028-1:2008

TCVN 6028:1995

12Tr

Tinh dầu bạc hà. Phần 1: Loài nguyên sản (Mentha spicata L.)

Oil of spearmint. Part 1: Native type (Mentha spicata L.)

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính cụ thể của tinh dầu bạc hà, loài nguyên sản (Mentha spicata L.), để đánh giá chất lượng của tinh dầu.

TCVN 6028-2:2008

15Tr

Tinh dầu bạc hà. Phần 2: Tinh dầu chưng cất lại, loài Trung Quốc (80% và 60%) (Mentha viridis L. var. crispa Benth.)

Oil of spearmint. Part 2: Chinese type (80% and 60%) (Mentha viridis L. var. crispa Benth.), redistilled oil

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính cụ thể của tinh dầu bạc hà chưng cất lại, loài Trung Quốc (80% và 60%) (Mentha viridis L. var. crispa Benth.), để đánh giá chất lượng của tinh dầu.

TCVN 6028-3:2008

12Tr

Tinh dầu bạc hà. Phần 3: Tinh dầu chưng cất lại, loài Ấn Độ (Mentha spicata L.)

Oil of spearmint. Part 3: Indian type (Mentha spicata L.), redistilled oil

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính cụ thể của tinh dầu bạc hà chưng cất lại, loài Ấn Độ (Mentha spicata L.), để đánh giá chất lượng của tinh dầu.

TCVN 6028-4:2008

12Tr

Tinh dầu bạc hà. Phần 4: Giống Xcốt-len (Mentha x gracilis Sole)

Oil of spearmint. Part 4: Scotch variety (Mentha x gracilis Sole)

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính cụ thể của tinh dầu bạc hà,giống Xcốt-len (Mentha x gracilis Sole), để đánh giá chất lượng của tinh dầu.

TCVN 6029:2008

TCVN 6029:1995

12Tr

Tinh dầu quế. loài Trung Quốc (Cinnamomum aromaticum Nees, syn. Cinnamomum cassia Nees ex Blume)

Oil of cassia, Chinese type (Cinnamomum aromaticum Nees, syn. Cinnamomum cassia Nees ex Blume)

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính cụ thể của tinh dầu quế, loài Trung Quốc (Cinnamomum aromaticum Nees, syn. Cinnamomum cassia Nees ex Blume)

TCVN 6030:2008

TCVN 6030:1995

12Tr

Tinh dầu cỏ chanh [Cymbopogon flexuosus (Nees ex Steudel) J.F. Watson]

Oil of lemongrass [Cymbopogon flexuosus (Nees ex Steudel) J.F. Watson]

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính cụ thể của tinh dầu cỏ chanh [Cymbopogon flexuosus (Nees ex Steudel) J.F. Watson], để đánh giá chất lượng của tinh dầu.

TCVN 6031:2008

TCVN 6031:1995

12Tr

Tinh dầu chanh chưng cất, loài Mê hi cô [Citrus aurantifolia (Christm.) Swingle]

Oil of lime distilled, Mexican type [Citrus aurantifolia (Christm.) Swingle]

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính cụ thể của tinh dầu chanh chưng cất, loài Mê hi cô [Citrus aurantifolia (Christm.) Swingle], để đánh giá chất lượng của tinh dầu.

TCVN 6174:1997

16tr;

Vật liệu nổ công nghiệp. Yêu cầu an toàn về sản xuất, nghiệm thu và thử nổ

Industrial explosion materials. Safety code for production, check and accept and test explode

Qui định những yêu cầu về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và thử nổ đối với vật liệu nổ công nghiệp, kể cả vật liệu nổ mới nhập lần đầu ở tất cả các doanh nghiệp SX, KD, cung ứng VLNCN trong đó có cả các DN của lực lượng vũ trang có SX VLNCN

TCVN 6238-11:2010

71tr

An toàn đồ chơi trẻ em. Phần 10: Hợp chất hóa học hữu cơ. Phương pháp phân tích

Safety of toys. Part 11: Organic chemical compounds. Methods of analysis

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phân tích dịch chiết từ đồ chơi và vật liệu đồ chơi được chuẩn bị theo quy trình lấy mẫu quy định trong TCVN 6238-10, để đánh giá sự phù hợp với các yêu cầu hóa học quy định trong TCVN 6238-9.

TCVN 6302:1997

19tr;

Amoni clorua kỹ thuật

Technical ammonium chloride

áp dụng cho amoni clorua được sản xuất trực tiếp từ muối natri clorua và amoni sunfat hay từ khí amoniăc và axit clohydric hoặc được sản xuất gián tiếp từ quá trình sản xuất soda theo phương pháp solvay

TCVN 6303:1997

16tr;

Nhôm sunfat kỹ thuật

Technical alumium sulphate

áp dụng cho nhôm sunfat ngậm nước (còn được gọi là phèn đơn) được sản xuất từ nhôm hydroxit và axit sunfuric

TCVN 6334:1998

29tr;

Phương pháp thử độ phân huỷ sinh học của ankylbenzen sunfonat

Standard test method for biodegradability of ankylbenzen sunfonates

Phương pháp này trình bày việc xác định mức độ phân huỷ sinh học của ankylbenzen sunfonat. Mức độ này là một chỉ số về sự phù hợp của sunfonat thường sử dụng như một chất hoạt động bề mặt

TCVN 6335:1998

14tr;

Chất hoạt động bề mặt. Natri ankylbenzen sunfonat mạch thẳng kỹ thuật. Xác định khối lượng phân tử trung bình bằng sắc ký khí lỏng

Surface active agents. Technical straight – chain sodium alkylbenzenesulfonates. Determination of mean relative molecular mass by gas – liquid chromatography

Tiêu chuẩn này qui định phương pháp sắc ký khí lỏng (GLC) để xác định khối lượng phân tử trung bình của natri ankylbenzensunfonat mạnh thẳng kỹ thuật

TCVN 6336:1998

22tr;

Phương pháp thử chất hoạt động bề mặt metylen xanh

Standard test method for methylene blue active substances

Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định các hợp chất phản ứng với metylen xanh dưới điều kiện qui định trong qui trình thử. Các hợp chất này được quy về những chất hoạt động bề mặt như metylen xanh (MBSA) và được tính toán và được báo cáo theo chất chuẩn linear ankyl benzen sunfonat (LAS)

TCVN 6420:1998

7tr;

Vật liệu nổ công nghiệp. Thuốc nổ amonit AD-1. Yêu cầu kỹ thuật

Industrial explosive matter.Amonit explosion AD-1. Specifications

Tiêu chuẩn này áp dụng cho thuốc nổ amonit ký hiệu AD-1, dùng trong sản xuất công nghiệp và mục đích dân dụng khác

TCVN 6421:1998

11tr;

Vật liệu nổ công nghiệp. Xác định khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì

Industrial Explosive matter. Upsetting test according to hess

Tiêu chuẩn này xác định khả năng sinh công bằng phương pháp đo sức nén trụ chì, áp dụng cho thuốac nổ dạng bột, khô, ẩm, dẻo

TCVN 6422:1998

8tr;

Vật liệu nổ công nghiệp. Xác định tốc độ nổ

Industrial explosive matter. Determination of explosive velocity

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tốc độ nổ trong phòng thí nghiệm của vật liệu nổ công nghiệp

TCVN 6423:1998

9Tr;

Vật liệu nổ công nghiệp. Xác định khả năng sinh công bằng bom chì (phương pháp Trauzel)

Industrial explosive matter. Lead block test (Trauzel Test)

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định khả năng sinh công bằng bom chì áp dụng cho vật liệu nổ công nghiệp

TCVN 6424:1998

10tr;

Vật liệu nổ công nghiệp. Xác định khả năng sinh công bằng co lắc xạ thuật

Industrial explosive matter. Ballistic mortar test

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định khả năng sinh công bằng co lắc xạ thuật, áp dụng cho vật liệu nổ công nghiệp

TCVN 6425:1998

8tr;

Vật liệu nổ công nghiệp. Xác định khoảng cách truyền nổ

Industrial explosive matter. Sympathetic determination

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định khả năng truyền nổ qua môi trường không khí áp dụng cho vật liệu nổ công nghiệp dạng thỏi

TCVN 6514-1:1999

8tr;

Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm. Phần 1: Polyetylen

Plastics materials for food contact use. Part 1: Polyethylene

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu đối với vật liệu chất deỏ polyetylen (dạng hạt hoặc dạng bột) dùng để sản xuất các vật dụng sử dụng tiếp xúc với thực phẩm

TCVN 6514-2:1999

11tr;

Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm. Phần 2: Hợp chất polyvinyl clorua (PVC)

Plastics materials for food contact use. Part 2: Poly (vinyl cloride) (PVC) compound

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu đối với vật liệu polyvinyl clorua (PVC) (dạng hạt hoặc dạng bột) dùng để sản xuất các vật dụng sử dụng tiếp xúc với thực phẩm

TCVN 6514-3:1999

11tr;

Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm. Phần 3: Vật liệu chất dẻo styren

Plastics materials for food contact use. Part 2: Styrene plastics materials

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu đối với vật liệu chất dẻo styren kể cả vật liệu styren xốp (dạng hạt hoặc dạng bột) để sản xuất các vật dụng sử dụng tiếp xúc với thực phẩm

TCVN 6514-4:1999

10tr;

Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm. Phần 4: Vật liệu chất dẻo acrylonitril

Plastics materials for food contact use. Part 4: Acrylonitrile plastics materials

dẫn xuất styren., Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu cho vật liệu chất dẻo acrylonitril gồm nhựa acrylonitril butadien styren (ABS) và nhựa styren acrylonitril (SAN) (dạng hạt hoặc dạng bột) dùng để sản xuất các vật dụng sử dụng tiếp xúc với thực phẩm. Không áp dụng cho dạng huyền phù acrylonitril. Chú thích: Tiêu chuẩn này không áp dụng cho loại chất dẻo nitril chứa ít hơn 50

TCVN 6514-5:1999

17tr;

Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm. Phần 5: Polypropylen

Plastics materials for food contact use. Part 5: Polypropylene

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với vật liệu chất dẻo polypropylen (dạng hạt hoặc dạng bột) dùng để sản xuất các vật dụng tiếp xúc với thực phẩm

TCVN 6514-6:1999

17tr;

Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm. Phần 6: Chất màu

Plastics materials for food contact use. Part 6: Colourants

Tiêu chuẩn này quy định độ tinh khiết (thành phần), đặc trưng thôi mẫu và chế phẩm mầu sử dụng trong sản xuất các vật dụng bằng chất dẻo dùng để tiếp xúc với thực phẩm

TCVN 6514-7:1999

15tr;

Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm. Phần 7: Polyvinyliden clorua (PVDC)

Plastics materials for food contact use. Part 7: Polyvinylident clorua (PVDC)

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với vật liệu chất dẻo poly (vinyliden clorua) PVDC dạng hạt hoặc dạng bột (điều 3) hoặc phân tán (điều 4) dùng để sản xuất vật dụng tiếp xúc với thực phẩm

TCVN 6514-8:1999

17tr;

Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm. Phần 8: Chất phụ gia

Plastics materials for food contact use. Part 8: Miscellaneous additives

Tiêu chuẩn này liệt kê các chất phụ gia được sử dụng trong sản xuất vật liệu chất dẻo sử dụng tiếp xúc với thực phẩm và đưa ra mức tối đa, mọi giới hạn và điều kiện của việc sử dụng chất phụ gia hoặc vật liệu chất dẻo thành phẩm vì đó là sự hợp thành của các phụ gia riêng biệt


(Nguồn tin: Nguồn: Trung tâm Thông tin Tiêu chuẩn đo lường chất lượng)