Danh mục TCVN về chất lượng không khí

Thứ Hai, 25/12/2023, 11:40 Sáng

(Cập nhật đến 5/2011)

TT

TIÊU CHUẨN

GHI CHÚ

1.

TCVN 4880-89._ Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Các đơn vị đo._ Pages: 4tr

Đã hủy
Tương đương: ISO 4226:1980

2.

TCVN 5067:1995._ Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi._ Pages: 8tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 5067-90

3.

TCVN 5068-90._ Bảo vệ môi trường. Chất lượng không khí khí quyển. Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh đioxit._ Pages: 8tr

Đã hủy

4.

TCVN 5293:1995._ Chất lượng không khí. Phương pháp Indophenol xác định hàm lượng Amoniac._ Pages: 8tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 5293-90
Tương đương: ST SEV 5299-80

5.

TCVN 5498:1995._ Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định bụi lắng._ Pages: 7tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 5498-90

6.

TCVN 5937:1995._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh._ Pages: 3tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 5937:2005

7.

TCVN 5937:2005._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh._ Pages: 6tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 5937:1995

8.

TCVN 5938:1995._ Chất lượng không khí. Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh._ Pages: 5tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 5938:2005

9.

TCVN 5938:2005._ Chất lượng không khí. Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh._ Pages: 7tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 5938:1995

10.

TCVN 5939:1995._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ._ Pages: 4tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 5939:2005

11.

TCVN 5939:2005._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ._ Pages: 6tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 6993:2001, TCVN 5939:1995, TCVN 6992:2001, TCVN 6991:2001

12.

TCVN 5940:1995._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với các chất hữu cơ._ Pages: 6tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 5940:2005

13.

TCVN 5940:2005._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ._ Pages: 9tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 6995:2001, TCVN 6994:2001, TCVN 6996:2001, TCVN 5940:1995

14.

TCVN 5947-1:1996._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn phát thải đối với phương tiện vận tải đường bộ. Phần 1: Phương tiện đang lưu hành._ Pages: 4Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 6438:2001
Chấp nhận một phần: TCVN 6204-1996, TCVN 5418-91

15.

TCVN 5966:1995._ Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Thuật ngữ._ Pages: 17tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 5966:2009
Tương đương: ISO 4225:1990

16.

TCVN 5966:2009._ Chất lượng không khí. Những khái niệm chung. Thuật ngữ và định nghĩa._ Pages: 41tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 5966:1995
Tương đương: ISO 4225:1994
Chấp nhận một phần: TCVN 6751:2009

17.

TCVN 5967:1995._ Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Các đơn vị đo._ Pages: 3tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 4226:1983

18.

TCVN 5968:1995._ Chất lượng không khí. Xác định các hợp chất khí của lưu huỳnh trong không khí xung quanh. Thiết bị lấy mẫu._ Pages: 6tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 4219:1979
Chấp nhận một phần: 5978-1995, 5969-1995

19.

TCVN 5970:1995._ Lập kế hoạch giám sát chất lượng không khí xung quanh._ Pages: 26tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO/TR 4227:1989
Chấp nhận một phần: 5966-1995, 6879-1983, 5967-1995, 5973-1995, 8601-1988, 7168-1985

20.

TCVN 5973:1995._ Chất lượng không khí. Phương pháp lấy mẫu phân tầng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh._ Pages: 20tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 9359:1989
Chấp nhận một phần: 2602-80, 2854-76, 7168-85, 3691-81

21.

TCVN 5978:1995._ Chất lượng không khí. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang dùng thorin._ Pages: 14tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 4221:1980
Chấp nhận một phần: TCVN 5968-1995

22.

TCVN 6438:1998._ Chất lượng không khí. Khí thải phương tiện giao thông đường bộ. Giới hạn tối đa cho phép._ Pages: 5Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 6438:2001
Chấp nhận một phần: TCVN 5418:1991, TCVN 6204:1996

23.

TCVN 6500:1999._ Chất lượng không khí. Những đặc tính và khái niệm liên quan đến các phương pháp đo chất lượng không khí._ Pages: 13Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 6879:1995
Chấp nhận một phần: ISO 3534-1:1993

24.

TCVN 6504:1999._ Chất lượng không khí. Xác định nồng độ số sợi vô cơ trong không khí bằng kính hiển vi quang học phản pha. Phương pháp lọc màng._ Pages: 35Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 8672:1993

25.

TCVN 6560:1999._ Chất lượng không khí. Khí thải lò đốt chất thải rắn y tế. Giới hạn cho phép._ Pages: 4Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 6560:2005

26.

TCVN 6751:2000._ Chất lượng không khí. Xác định đặc tính tính năng của phương pháp đo._ Pages: 28Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 6751:2009
Tương đương: ISO 9169:1994
Chấp nhận một phần: TCVN 5725:1981, ISO 6879, ISO 3534-1:1993, ISO 5725:1986

27.

TCVN 6751:2009._ Chất lượng không khí. Định nghĩa và xác định đặc trưng tính năng của hệ thống đo tự động._ Pages: 41tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 6751:1995
Tương đương: ISO 9169:2006

28.

TCVN 6752:2000._ Chất lượng không khí. Xử lý các dữ liệu về nhiệt độ, áp suất và độ ẩm._ Pages: 10Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 8756:1994

29.

TCVN 6753:2000._ Chất lượng không khí. Định nghĩa về phân chia kích thước bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức khoẻ._ Pages: 15Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 7708:1995

30.

TCVN 6991:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong khu công nghiệp._ Pages: 5Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 5939:2005
Chấp nhận một phần: TCVN 6994:2001, TCVN 5940:1995, TCVN 5939:1995

31.

TCVN 6992:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng đô thị._ Pages: 5Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 5939:2005
Chấp nhận một phần: TCVN 5940:1995, TCVN 5939:1995, TCVN 6994:2001

32.

TCVN 6993:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng nông thôn và miền núi._ Pages: 5Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 5939:2005
Chấp nhận một phần: TCVN 5940:1995, TCVN 5939:1995, TCVN 6994:2001

33.

TCVN 6994:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong khu công nghiệp._ Pages: 11Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 5940:2005
Chấp nhận một phần: TCVN 5939:1995, TCVN 5940:1995

34.

TCVN 6995:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng đô thị._ Pages: 9Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 5940:2005
Chấp nhận một phần: TCVN 5939:1995, TCVN 5940:1995, TCVN 6994:2001

35.

TCVN 6996:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng nông thôn và miền núi._ Pages: 9Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 5940:2005
Chấp nhận một phần: TCVN 5940:1995, TCVN 5939:1995, TCVN 6994:2001

36.

TCVN 7171:2002._ Chất lượng không khí. Xác định ôzôn trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang tia cực tím._ Pages: 19Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 13964:1998

37.

TCVN 7734:2007._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hoá học._ Pages: 7tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 5977:1995, TCVN 6750:2000, TCVN 5939:2005, TCVN 5293:1995

38.

TCVN 7735:2007._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp sản xuất xi măng._ Pages: 7tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 6750:2000, TCVN 5977:1995, TCVN 6750:2000, TCVN 5939:2005

39.

QCVN 05:2009/BTNMT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh._ Pages: 6tr

Còn hiệu lực



(Nguồn tin: )