Danh mục tiêu chuẩn về an toàn bức xạ

Thứ Hai, 25/12/2023, 11:40 Sáng

(Cập nhật đến ngày 01 /03/2011)


TT

TIÊU CHUẨN

GHI CHÚ

1.

TCVN 4397-87._ Quy phạm an toàn bức xạ ion hoá._ Số trang: 76tr

Còn hiệu lực

2.

TCVN 4498:1988._ Phương tiện bảo vệ tập thể chống bức xạ ion hóa. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 9tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 3114-85, TCVN 4397-87, TCVN 3144-79

3.

TCVN 4985-89._ Quy phạm vận chuyển an toàn chất phóng xạ._ Số trang: 52tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 4397-87

4.

TCVN 5134-90._ An toàn bức xạ. Thuật ngữ và định nghĩa._ Pages: 21tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 7885-1:2008

5.

TCVN 6053:1995._ Chất lượng nước. Đo tổng độ phóng xạ anpha trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày._ Số trang: 19Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 6053:2011
Tương đương: ISO 9696:1992
Chấp nhận một phần: ISO 5993:1995, ISO 5667/1:1980, ISO 5992:1995

6.

TCVN 6219:1995._ Chất lượng nước. Đo tổng độ phóng xạ beta trong nước không mặn._ Số trang: 18Tr

Đã hủy
Thay bằng: TCVN 6219:2011
Tương đương: ISO 9697:1992
Chấp nhận một phần: TCVN 5992-1995, ISO 5567/1:1980, ISO 9964/1:1993, TCVN 5993-1995

7.

TCVN 6561:1999._ An toàn bức xạ ion hoá tại các cơ sở X quang y tế._ Số trang: 12Tr

Còn hiệu lực

8.

TCVN 6853:2001._ An toàn bức xạ. Nguồn phóng xạ kín. Yêu cầu chung và phân loại._ Số trang: 26tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 2919:1999
Chấp nhận một phần: TCVN ISO 9000:2000, ISO 9978:1992, TCVN ISO 9001:2000, ISO 361:1975

9.

TCVN 6854:2001._ An toàn bức xạ. Tẩy xạ cho các bề mặt bị nhiễm xạ. Phương pháp thử nghiệm và đánh giá tính dễ tẩy xạ._ Số trang: 29tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 8690:1988
Chấp nhận một phần: ISO 2009, ISO 4762, ISO 273, ISO 15, ISO 683-13, ISO 2010

10.

TCVN 6866:2001._ An toàn bức xạ. Giới hạn liều đối với nhân viên bức xạ và dân chúng._ Số trang: 10tr

Còn hiệu lực

11.

TCVN 6867-1:2001._ An toàn bức xạ. Vận chuyển an toàn chất phóng xạ. Phần 1: Quy định chung._ Số trang: 30Tr

Còn hiệu lực
Thay thế: TCVN 4985:1989 (Phần: Vận chuyển an toàn chất phóng xạ)

12.

TCVN 6868:2001._ An toàn bức xạ. Quản lý chất thải phóng xạ. Phân loại chất thải phóng xạ._ Số trang: 10tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 6870:2001

13.

TCVN 6869:2001._ An toàn bức xạ. Chiếu xạ y tế. Quy định chung._ Số trang: 19tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 6561:1999

14.

TCVN 6870:2001._ An toàn bức xạ. Miễn trừ khai báo, đăng ký và xin giấy phép an toàn bức xạ._ Số trang: 14tr

Còn hiệu lực

15.

TCVN 6892:2001._ An toàn bức xạ. Bức xạ Gamma và tia X. Liều kế bỏ túi kiểu tụ điệnđọc gián tiếp hoặc trực tiếp._ Số trang: 22tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 11934:1997
Chấp nhận một phần: ISO 8529-3, VIM:1993, ISO 9227:1990, ISO 6980:1996

16.

TCVN 7077:2002._ An toàn bức xạ. Liều kế phim dùng cho cá nhân._ Số trang: 36Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 1757:1996
Chấp nhận một phần: ISO 6980, IEC 846, ISO 921, ISO 5-3:1995, ISO 5-1:1984, ISO 5-2:1991, ISO 5-4:1995, ISO 4037-1, ISO 4037-2

17.

TCVN 7078-1:2002._ An toàn bức xạ. Đánh giá nhiễm xạ bề mặt. Phần 1: Nguồn phát bêta (năng lượng bêta cực đại lớn hơn 0,15 MeV) và nguồn phát anpha._ Số trang: 21Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 7503-1:1988
Chấp nhận một phần: ISO 8769, IEC publication 325

18.

TCVN 7078-2:2007._ An toàn bức xạ. Đánh giá nhiễm xạ bề mặt. Phần 2: Nhiễm xạ triti trên bề mặt._ Số trang: 12tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 07503-2:1988

19.

TCVN 7173:2002._ An toàn bức xạ. Tẩy xạ các bề mặt bị nhiễm xạ. Thử nghiệm các tác nhân tẩy xạ cho vải._ Số trang: 25Tr

Còn hiệu lực
Tương đương:ISO 9271:1992
Chấp nhận một phần: ISO 2009:1983, ISO 2174:1990, ISO 6330:1984, ISO 15:1981, ISO 4762:1989, ISO 273:1979, TCVN 7154:2002, ISO 2010:1983, ISO 1302:1978, ISO 2267:1986

20.

TCVN 7174:2002._ Năng lượng hạt nhân. An toàn bức xạ. Liều kế nhiệt phát quang dùng cho cá nhân để đo liều bức xạ các đầu chi và mắt._ Số trang: 24Tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 12794:2000
Chấp nhận một phần: TCVN 6398-1:1998, ISO 4037-3:1999, ISO 6980

21.

TCVN 7442:2004._ An toàn bức xạ. Chất phóng xạ hở. Xác định và chứng nhận._ Số trang: 7tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 3925:1978
Chấp nhận một phần: ISO 361, ISO 921

22.

TCVN 7443:2004._ An toàn bức xạ. Nguồn phóng xạ kín. Phương pháp thử nghiệm rò rỉ._ Số trang: 20tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 9978:1992
Chấp nhận một phần: TCVN 6853:2001

23.

TCVN 7468:2005._ An toàn bức xạ. Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hoá._ Số trang: 7tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 00361:1975

24.

TCVN 7469:2005._ An toàn bức xạ. Đo hoạt độ vật liệu rắn được coi như chất thải không phóng xạ để tái chế, tái sử dụng hoặc chôn cất._ Số trang: 27tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 11932:1996
Chấp nhận một phần: TCVN 7078-1:2002, ISO 6980:1984, ISO 4037:1979

25.

TCVN 7840:2007._ Vật liệu phóng xạ. Bao bì. Thử nghiệm rò rỉ chất phóng xạ và rò rỉ bức xạ._ Số trang: 11tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 02885:1976

26.

TCVN 7885-1:2008._ An toàn bức xạ. Thuật ngữ và định nghĩa. Phần 1: Các thuật ngữ xếp theo thứ tự chữ cái trong tiếng anh từ A đến E._ Số trang: 171tr

Còn hiệu lực
Tương đương: Tài liệu chú giải thuật ngữ an toàn của IAEA

27.

TCVN 7941:2008._ Máy đo hạt nhân. Máy đo được thiết kế để lắp đặt cố định._ Số trang: 27tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 7205:1986

28.

TCVN 7942-1:2008._ An toàn bức xạ. Bức xạ chuẩn tia X và gamma hiệu chuẩn liều kế và máy đo suất liều và xác định đáp ứng của thiết bị theo năng lượng photon. Phần 1: Đặc tính bức xạ và phương pháp tạo ra bức xạ._ Số trang: 50tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 4037-1:1996

29.

TCVN 7942-2:2008._ An toàn bức xạ. Bức xạ chuẩn tia X và gamma hiệu chuẩn liều kế và máy đo suất liều và xác định đáp ứng của thiết bị theo năng lượng photon. Phần 2: Đo liều trong bảo vệ bức xạ cho dải năng lượng từ 8 KeV đến 1,3 MeV và và từ 4 MeV đến 9 MeV._ Số trang: 39tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 4037-2:1997
Chấp nhận một phần: TCVN 7942-1:2008, ISO 4037-3:1999

30.

TCVN 7943:2008._ An toàn bức xạ. Thiết bị dùng trong chụp ảnh gamma công nghiệp. Quy định kỹ thuật đối với tính năng, thiết kế và các phép thử nghiệm._ Số trang: 41tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 3999:2004

31.

TCVN 7944:2008._ An toàn bức xạ. Các nguyên tắc chung về lấy mẫu chất phóng xạ trong không khí._ Số trang: 55tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 2889:1975

32.

TCVN 7945-1:2008._ An toàn bức xạ. Tủ cách ly. Phần 1: Nguyên tắc thiết kế._ Số trang: 36tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 10648-1:1997

33.

TCVN 7945-2:2008._ An toàn bức xạ. Tủ cách ly. Phần 2: Phân loại theo độ kín và các phương pháp kiểm tra._ Số trang: 29tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 10648-2:1994

34.

TCVN 8289:2009._ An toàn bức xạ. Thiết bị chiếu xạ công nghiệp sử dụng nguồn đồng vị gamma. Yêu cầu chung._ Số trang: 20tr

Còn hiệu lực
Chấp nhận một phần: TCVN 6867:2001, TCVN 6853:2001, TCVN 6369:1998, TCVN 7443:2004

35.

TCVN 8663:2011._ An toàn bức xạ. Cảnh báo bức xạ ion hóa. Dấu hiệu bổ sung.._ Pages: 14tr

Còn hiệu lực
Tương đương: ISO 21482:2007


(Nguồn tin: )