Danh mục tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng nước

Thứ Hai, 25/12/2023, 11:40 Sáng

(Danh mục được cập nhật đến 11/2012)

1. TCVN 5982:1995._ Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 3.
Số trang: 12
Tình trạng: Còn hiệu lực.

2. TCVN 5983:1995._ Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 4.
Số trang: 3
Tình trạng: Còn hiệu lực.

3. TCVN 5994:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo.
Số trang: 9
Tình trạng: Còn hiệu lực.

4. TCVN 5997:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước mưa.
Số trang: 14
Tình trạng: Còn hiệu lực

5. TCVN 5998:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước biển.
Số trang: 11
Tình trạng: Còn hiệu lực

6. TCVN 5999:1995._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước thải.
Số trang: 15
Tình trạng: Còn hiệu lực

7. TCVN 6663-13:2000._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 13: Hướng dẫn lấy mẫu bùn nước, bùn nước thải và bùn liên quan.
Số trang: 25
Tình trạng: Còn hiệu lực.

8. TCVN 6663-14:2000._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 14: Hướng dẫn đảm bảo chất lượng lấy mẫu và xử lý mẫu nước môi trường.
Số trang: 28
Tình trạng: Còn hiệu lực.

9. TCVN 7176:2002._ Chất lượng nước. Phương pháp lẫy mẫu sinh học. Hướng dẫn lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn dùng vợt cầm tay.
Số trang: 13
Tình trạng: Còn hiệu lực.

10. TCVN 7177:2002._ Chất lượng nước. Thiết kế và sử dụng dụng cụ lấy mẫu định lượng để lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn trên nền có đá ở vùng nước ngọt nông.
Số trang: 14
Tình trạng: Còn hiệu lực.

11. TCVN 6663-15:2004._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 15: Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu bùn và trầm tích.
Số trang: 13
Tình trạng: Còn hiệu lực.

12. TCVN 6663-3:2008._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 3: Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu.
Số trang: 44
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 5993:1995

13. TCVN 6663-6:2008._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 6: Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối.
 Số trang: 27
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 5996:1995

14. TCVN 6663-5:2009._ Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 5: Hướng dẫn lấy mẫu nước uống từ các trạm xử lý và hệ thống phân phối bằng đường ống.
Số trang: 28
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 5995:1995

15. TCVN 8184-1:2009._ Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 1.
Số trang: 23.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 5980:1995

16. TCVN 8184-2:2009._ Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 2.
Số trang: 44.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 5981:1995

17. TCVN 8184-5:2009._ Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 5.
Số trang: 20.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 5984:1995

18. TCVN 8184-6:2009._ Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 6.
Số trang: 33.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 5985:1995

19. TCVN 8184-7:2009._ Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 7.
Số trang: 21.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 5986:1995

20. TCVN 8184-8:2009._ Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 8.
Số trang: 25.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6488:1999

21. TCVN 6831-1:2010._Chất lượng nước — Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (Phép thử vi khuẩn phát quang) — Phần 1: Phương pháp sử dụng vi khuẩn mới nuôi cấy.
Số trang: 34.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6831-1:2001

22. TCVN 6831-2:2010._Chất lượng nước — Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (Phép thử vi khuẩn phát quang) — Phần 2: Phương pháp sử dụng vi khuẩn khô lỏng.
Số trang: 30.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6831-2:2001

23. TCVN 6831-3:2010._Chất lượng nước — Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (Phép thử vi khuẩn phát quang) — Phần 3: Phương pháp sử dụng vi khuẩn đông — khô.
Số trang: 32.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6831-3:2001

24. TCVN 6053:2011. Chất lượng nước. Đo tổng hoạt độ phóng xạ anpha trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày.
Số trang: 16.
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6053:1995

25. TCVN 6219:2011. _Chất lượng nước. Đo tổng hoạt độ phóng xạ beta trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày.
Số trang: 16.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6219:1995

26. TCVN 6225-3:2011._Chất lượng nước. Xác định clo tự do và clo tổng số. Phần 3: Phương pháp chuẩn độ iot xác định clo tổng số.
Số trang: 15.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6225-3:1996

27. TCVN 6492:2011. _Chất lượng nước. Xác định pH.
Số trang: 18.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6492:1999

28. TCVN 6494-1:2011. _Chất lượng nước. Xác định các anion hoà tan bằng phương pháp sắc ký lỏng ion. Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan.
Số trang: 20.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6494-2:2000, TCVN 6494:1999

29. TCVN 6663-1:2011._Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu và Kỹ thuật lấy mẫu.
Số trang: 40.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6663-1:2002, TCVN 5992:1995

30. TCVN 6663-11:2011._Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm.
Số trang: 40.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6000:1995

31. TCVN 6665:2011._Chất lượng nước. Xác định nguyên tố chọn lọc bằng phổ phát xạ quang plasma cặp cảm ứng (ICP-OES).
Số trang: 40.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 6665:2000

32. TCVN 8775:2011._Chất lượng nước. Xác định coliform tổng số. Kỹ thuật màng lọc.
Số trang: 17.
Tình trạng: Còn hiệu lực

33. TCVN 7175:2011._ Chất lượng nước. Xác định nồng độ hoạt độ của các nuclit phóng xạ. Phương pháp phổ gamma độ phân giải cao
Số trang: 17.
Tình trạng: Còn hiệu lực; Thay cho: TCVN 7175:2002

34. TCVN 8879:2011._ Chất lượng nước. Đo tổng hoạt độ phóng xạ anpha và beta trong nước không mặn. Phương pháp lắng đọng nguồn mỏng.
Số trang: 19.
Tình trạng: Còn hiệu lực

35. TCVN 8880:2011._ Chất lượng nước. Lấy mẫu để phân tích vi sinh vật
Số trang: 24.
Tình trạng: Còn hiệu lực

36. TCVN 8881:2011._ Chất lượng nước. Phát hiện và đếm pseudomonas aeruginosa. Phương pháp màng lọc
Số trang: 17.
Tình trạng: Còn hiệu lực


(Nguồn tin: )