Danh mục tiêu chuẩn Việt Nam về Không khí (Phần 2: 1996 – 2003)
25. TCVN 6138:1996._ Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của các nitơ oxit. Phương pháp phát quang hoá học.
Số trang: 15
Tình trạng: Còn hiệu lực
26. TCVN 5947-1:1996._ Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn phát thải đối với phương tiện vận tải đường bộ. Phần 1: Phương tiện đang lưu hành.
Số trang: 4
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6438:2001
27. TCVN 6152:1996._ Không khí xung quanh. Xác định hàm lượng chì bụi của sol khí thu được trên cái lọc. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.
Số trang: 16
Tình trạng: Còn hiệu lực
28. TCVN 6157:1996._ Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng ozon. Phương pháp phát quang hoá học.
Số trang: 14
Tình trạng: Còn hiệu lực
29. TCVN 6438:1998._ Chất lượng không khí. Khí thải phương tiện giao thông đường bộ. Giới hạn tối đa cho phép.
Số trang: 5
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6438:2001
30. TCVN 6500:1999._ Chất lượng không khí. Những đặc tính và khái niệm liên quan đến các phương pháp đo chất lượng không khí.
Số trang: 13
Tình trạng: Còn hiệu lực
31. TCVN 6502:1999._ Không khí xung quanh. Xác định sợi amian. Phương pháp kính hiển vi điện tử truyền dẫn trực tiếp.
Số trang: 71
Tình trạng: Còn hiệu lực
32. TCVN 6504:1999._ Chất lượng không khí. Xác định nồng độ số sợi vô cơ trong không khí bằng kính hiển vi quang học phản pha. Phương pháp lọc màng.
Số trang: 35
Tình trạng: Còn hiệu lực
33. TCVN 6560:1999._ Chất lượng không khí. Khí thải lò đốt chất thải rắn y tế. Giới hạn cho phép.
Số trang: 4
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6560:2005
34. TCVN 6192:2000._ Sự phát thải của nguồn tĩnh. Lấy mẫu để đo tự động các nồng độ khí.
Số trang: 22
Tình trạng: Đã hủy; Thay cho: TCVN 6192:1996; Thay bằng: TCVN 6192:2010
35. TCVN 6750:2000._ Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh đioxit. Phương pháp sắc ký khí ion.
Số trang: 24
Tình trạng: Còn hiệu lực
36. TCVN 6751:2000._ Chất lượng không khí. Xác định đặc tính tính năng của phương pháp đo.
Số trang: 28
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6751:2009
37. TCVN 6752:2000._ Chất lượng không khí. Xử lý các dữ liệu về nhiệt độ, áp suất và độ ẩm.
Số trang: 10
Tình trạng: Còn hiệu lực
38. TCVN 6753:2000._ Chất lượng không khí. Định nghĩa về phân chia kích thước bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức khoẻ.
Số trang: 15
Tình trạng: Còn hiệu lực
39. TCVN 6991:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong khu công nghiệp.
Số trang: 5
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5939:2005
40. TCVN 6992:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng đô thị.
Số trang: 5
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5939:2005
41. TCVN 6993:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng nông thôn và miền núi.
Số trang: 5
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5939:2005
42. TCVN 6994:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong khu công nghiệp.
Số trang: 11
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5940:2005
43. TCVN 6995:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng đô thị.
Số trang: 9
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5940:2005
44. TCVN 6996:2001._ Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng nông thôn và miền núi.
Số trang: 9
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 5940:2005
45. TCVN 7171:2002._ Chất lượng không khí. Xác định ôzôn trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang tia cực tím.
Số trang: 19
Tình trạng: Còn hiệu lực
46. TCVN 7172:2002._ Sự phát thải nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng nitơ oxit. Phương pháp trắc quang dùng naphtyletylendiamin.
Số trang: 23
Tình trạng: Còn hiệu lực
47. TCVN 7365:2003._ Không khí vùng là việc. Giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm không khí tại các cơ sở sản xuất xi măng.
Số trang: 8
Tình trạng: Còn hiệu lực
(Nguồn tin: )
