Danh mục Tiêu chuẩn Việt Nam về phương tiện bảo vệ cá nhân (phần 2)
26. TCVN 6409:1998._ Giày, ủng cao su. Giày, ủng cao su dẫn điện có lót. Yêu cầu kỹ thuật.
Số trang: 15
Tình trạng: Còn hiệu lực
27. TCVN 6410:1998._ Giày, ủng cao su. Giày ủng cao su chống tĩnh điện có lót; Yêu cầu kỹ thuật.
Số trang: 10
Tình trạng: Còn hiệu lực
28. TCVN 6411:1998._ Giày ủng bằng chất dẻo đúc. ủng poly(vinylclorua) có lót hoặc không có lót dùng chung trong công nghiệp. Yêu cầu kỹ thuật.
Số trang: 21
Tình trạng: Còn hiệu lực
29. TCVN 6412:1998._ Giày ủng chuyên dụng. Xác định khả năng chống trượt.
Số trang: 6
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6412:2009
30. TCVN 6515:1999._ Phương tiện bảo vệ mắt cá nhân. Thuật ngữ.
Số trang: 8
Tình trạng: Còn hiệu lực
31. TCVN 6516:1999._ Phương tiện bảo vệ mắt cá nhân. Phương pháp thử nghiệm quang học.
Số trang: 27
Tình trạng: Còn hiệu lực
32. TCVN 6517:1999._ Phương tiện bảo vệ mắt cá nhân. Phương pháp thử nghiệm phi quang học.
Số trang: 19
Tình trạng: Còn hiệu lực
33. TCVN 6518:1999._ Phương tiện bảo vệ mắt cá nhân. Kính lọc tia hồng ngoại. Yêu cầu sử dụng và truyền xạ.
Số trang: 10
Tình trạng: Còn hiệu lực
34. TCVN 6519:1999._ Phương tiện bảo vệ mắt cá nhân. Kính lọc và kính bảo vệ mắt chống bức xạ laze.
Số trang: 12
Tình trạng: Còn hiệu lực
35. TCVN 6520:1999._ Phương tiện bảo vệ mắt cá nhân. Bảng khái quát các yêu cầu đối với mắt kính và phương tiện bảo vệ mắt.
Số trang: 10
Tình trạng: Còn hiệu lực
36. TCVN 6689:2000._ Quần áo bảo vệ. Yêu cầu chung.
Số trang: 16
Tình trạng: Còn hiệu lực
37. TCVN 6690:2000._ Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa. Kiến nghị chung về lựa chọn, bảo quản và sử dụng quần áo bảo vệ.
Số trang: 12
Tình trạng: Đã hủy; Thay cho: TCVN 5243-90; Thay bằng: TCVN 6690:2007
38. TCVN 6691:2000._ Quần áo bảo vệ. Quần áo chống hoá chất lỏng. Xác định độ chống thấm của vật liệu đối với chất lỏng.
Số trang: 10
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6691:2007
39. TCVN 6692:2000._ Quần áo bảo vệ. Quần áo chống hoá chất lỏng. Xác định độ chống thấm của vật liệu đối với chất lỏng dưới áp suất.
Số trang: 22
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6692:2007
40. TCVN 6693:2000._ Quần áo bảo vệ. Xác định diễn thái của vật liệu khi các giọt nhỏ kim loại nóng chảy bắn vào.
Số trang: 14
Tình trạng: Còn hiệu lực
41. TCVN 6694:2000._ Quần áo bảo vệ. Đánh giá khả năng của vật liệu chống kim loại nóng chảy văng bắn.
Số trang: 16
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6694:2010
42. TCVN 6875:2001._ Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa. Phương pháp thử và yêu cầu tính năng của quần áo chống nhiệt.
Số trang: 13
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6875:2010
43. TCVN 6876:2001._ Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa. Xác định độ truyền nhiệt tiếp xúc qua quần áo bảo vệ hoặc vật liệu cấu thành.
Số trang: 11
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6876-1:2010; TCVN 6876-2:2010
44. TCVN 6877:2001._ Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa. Xác định độ truyền nhiệt khi tiếp xúc với lửa.
Số trang: 17
Tình trạng: Còn hiệu lực
45. TCVN 6878:2001._ Quần áo bảo vệ chống nóng và cháy. Đánh giá đặc tính nhiệt của vật liệu và cụm vật liệu khi tiếp xúc với nguồn bức xạ nhiệt.
Số trang: 21
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6878:2007
46. TCVN 6880:2001._ Bảo vệ chống phóng xạ. Quần áo bảo vệ chống nhiễm xạ. Thiết kế, lựa chọn, thử nghiệm và sử dụng.
Số trang: 24
Tình trạng: Còn hiệu lực
47. TCVN 6881:2001._ Quần áo bảo vệ. QUần áo chống hoá chất lỏng. Xác định khả năng chống thẩm thấu chất lỏng của vật liệu không thấm khí.
Số trang: 15
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 6881:2007
48. TCVN 7204-1:2002._ Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử.
Số trang: 74
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 7651:2007
49. TCVN 7204-2:2002._ Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng. Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng an toàn.
Số trang: 9
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 7652:2007
50. TCVN 7204-3:2002._ Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng bảo vệ.
Số trang: 9
Tình trạng: Đã hủy; Thay bằng: TCVN 7653:2007
(Nguồn tin: )
