Danh mục một số tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị điện làm việc trong điều kiện đặc biệt

Thứ Hai, 25/12/2023, 11:42 Sáng

(Danh mục được cập nhật đến tháng 7/2014)

Chưa có ảnh

1. TCVN 4306-86_Sản phẩm kỹ thuật điện nhiệt đới. Điều kiện kỹ thuật chung 

Tiêu đề (English): Electrical articles for tropical application. General technical specifications

Tóm tắt: Áp dụng cho thiết kế, chế tạo và sử dụng các sản phẩm kỹ thuật điện tham gia vào qúa trình sản xuất, biến đổi truyền tải phân phối và sử dụng điện năng như: Các loại máy điện, khí cụ điện, các loại sứ cách điện…

Số trang: 18

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 1986

2. TCVN 5630:1991_Băng dính cách điện. Yêu cầu kỹ thuật chung

Tiêu đề (English): Adhesive tapes for electrical insulation. General specifications

Tóm tắt: Qui định yêu cầu kỹ thuật cho băng dính cách điện

Số trang: 15

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 1991

3. TCVN 5631:1991_Băng dính cách điện. Phương pháp thử

Tiêu đề (English): Adhesive tapes for electrical insulation. Test methods

Tóm tắt: Áp dụng cho băng dính cách điện theo TCVN 5629-1991

Số trang: 12

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 1991

4. TCVN 6734:2000_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Yêu cầu an toàn về kết cấu và sử dụng 

Tiêu đề (English): Electrical equipments for use in underground mine. Safety requirements on structure and use

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho ccs thiết bị điện mỏ được chế tạo mới, phục hồi sửa chữa để sử dụng trong các mỏ hầm lò có nguy hiểm về khí cháy và bụi nổ

Số trang: 30

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2000; 2008-10-24, 2377/QĐ-BKHCN

5. TCVN 7079-0:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 0: Yêu cầu chung 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 0: General requirements

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các thiết bị điện thuộc nhóm 1 dùng trong mỏ hầm lò theo phân loại của IEC 79-9, trong đó môi trường khí có áp suất từ 80 kPa (0,8 bar) đến 110 kPa (1,1 bar), nhiệt độ từ -20 oC đến + 60 oC. Những thông số về môi trường khí nổ ngoài phạm vi này cần phải xem xét một cách đặc biệt. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các thiết bị không đáp ứng các quy định cũng như ghi nhãn của TCVN 7079 có các thông số kỹ thuật do nhà chế tạo quy định thấp hơn một trong các giá trị: 1,2 V; 0,1 A; 20 MJ hoặc 25 mW. Tuy nhiên, các thiết bị như vậy phải tuân theo các quy định trong những phần khác của TCVN 7079 nếu chúng đấu nối với các thiết bị có thể tạo ra mạch có thông số kỹ thuật lớn hơn các giá trị nêu trên

Số trang: 22

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2002

6. TCVN 7079-1:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 1: Vỏ không xuyên nổ. Dạng bảo vệ “d” 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 1: Flame-proof enclosures. Type of protection “d”

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với vỏ không xuyên nổ của thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò có dạng bảo vệ “d”. Các vỏ không xuyên nổ này phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng của TCVN 7079-0. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các vỏ và các phần của vỏ thiết bị điện có cấu tạo bằng kim loại hoặc phi kim loại

Số trang: 22

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2002

7. TCVN 7079-2:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư. Dạng bảo vệ “p” 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 2: Pressurized enclosures. Type of protection “p”

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò có vỏ được thổi dưới áp suất dư-dạng bảo vệ “p”. Thiết bị có dạng bảo vệ “p” phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng của TCVN 7079-0

Số trang: 17

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2002

8. TCVN 7079-5:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát. Dạng bảo vệ “q” 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 5: Sand-filled apparatus. Type of protection “q”

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thiết bị điện, những phần của thiết bị điện và những bộ phận có dạng bảo vệ đổ đầy cát “q” dùng trong mỏ hầm lò. Thiết bị có dạng bảo vệ “q” phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng của TCVN 7079-0

Số trang: 14

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2002

9. TCVN 7079-6:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu. Dạng bảo vệ “o” 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 6: Oil-immersed apparatus. Type of protection “o”

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thiết bị điện hoặc những phần của thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò, có dạng bảo vệ đổ đầy dầu “o” sao cho hơi và khí dễ bốc lửa ở trên mặt thoáng của dầu hoặc ở bên ngoài vỏ không thể bị kích nổ. Thiết bị có dạng bảo vệ “o” phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng trong TCVN 7079-0

Số trang: 6

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2002

10. TCVN 7079-7:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 7: Tăng cường độ tin cậy. Dạng bảo vệ “e” 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 7: Increased safety. Type of protection “e”

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thiết bị điện được tăng cường độ tin cậy dùng trong mỏ hầm lò có dạng bảo vệ “e”. Thiết bị dạng bảo vệ “e” phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng trong TCVN 7079-0

Số trang: 46

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2002

11. TCVN 7079-11:2002_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 11: An toàn tia lửa. Dạng bảo vệ “i” 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mine. Part 11: Intrinsic safety. Type of protection “i”

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với các thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò có dạng bảo vệ an toàn tia lửa “i”. Thiết bị có dạng bảo vệ “i” phải hoàn toàn tuân theo những yêu cầu tương ứng trong TCVN 7079-0

Số trang: 54

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2002

12. TCVN 7079-17:2003_Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mines. Part 17: Inspection and maintenance for apparatus

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho người sử dụng, đề cập đến những yếu tố có liên quan trực tiếp tới việc kiểm tra và bảo dưỡng các thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò.

Số trang: 19

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN

13. TCVN 7079-18:2003_Thiết bị điện dùng trong hầm lò. Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ. Dạng bảo vệ “m” 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mines. Part 18: Encapsulation. Type of protection “m”

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thiết bị điện hoặc những phần tử của thiết bị điện, các phần tử Ex dùng trong mỏ hầm lò, có dạng bảo vệ đổ đầy chất bao phủ “m”.

Số trang: 19

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN

14. TCVN 7279-9:2003_Thiết bị dùng trong môi trường khí nổ. Phần 9: Phân loại và ghi nhãn 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for explosive gas atmospheres. Part 9: Classification and marking

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định việc phân loại và ghi nhãn đối với thiết bị điện dùng trong môi trường khí nổ có áp suất từ 80 kPa (0,8 bar) đến 110 kPa (1,1 bar), nhiệt độ từ -20 oC đến +40 oC.

Số trang: 13

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN

15. TCVN 7079-19:2003_ Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò. Phần 19: Sửa chữa và đại tu thiết bị 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for use in underground mines. Part 19: Repair and overhaul for appatus

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các chỉ dẫn, nội dung kỹ thuật cơ bản khi tiến hành công tác sửa chữa, đại tu, phục hồi và cải tiến các thiết bị dùng trong mỏ hầm lò.

Số trang: 34

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2003; 2008-12-09, 2734/QĐ-BKHCN

16. TCVN 5334:2007_Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus for petroleum and petroleum products terminal. Requirements on safety in design, installation and operation

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cơ bản về an toàn khi thiết kế, lắp đặt và quản lý sử dụng hệ thống thiết bị điện trong kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ nằm trên đất liền.

Số trang: 31

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2007-05-23, 834/QĐ-BKHCN

Thay thế cho: TCVN 5334:1991

17. TCVN 5587:2008_Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện

Tiêu đề (English): Insulating foam-filled tubes and solid rods for live working

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc làm từ vật liệu tổng hợp và được thiết kế để làm các dụng cụ và trang bị để làm việc có điện trên hệ thống đang vận hành ở điện áp trên 1 kV.

Số trang: 27

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2008-12-30, 2970/QĐ-BKHCN

Thay thế cho: TCVN 5587:1991

Tương đương: IEC 60855:1985

18. TCVN 5751:2009_Kìm điện

Tiêu đề (English): Combination pliers with insulated handles

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại kìm có tay cách điện, làm việc ở nơi có điện áp đến 1000V

Số trang: 10

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2009-12-21, 2929/QĐ-BKHCN

Thay thế cho: TCVN 5751:1993

19. TCVN 8084:2009_Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này áp dụng cho găng tay và găng tay bao nhiều ngón dùng để cách điện thường được sử dụng cùng với găng tay bảo hộ lao động bằng da trùm ra ngoài găng tay cách điện để bảo vệ về cơ.

Tiêu đề (English): Live working. Gloves of insulating material

Số trang: 65

Tình trạng: Còn hiệu lực

Năm ban hành: 2009-12-31, 3050/QĐ-BKHCN

Thay thế cho: TCVN 5588:1991; TCVN 5589:1991; TCVN 5586:1991

Tương đương: IEC 60903:2002

20. TCVN 9626:2013_Làm việc có điện. Thảm cách điện…

Tình trạng: Còn hiệu lực

Số trang : 35

21. TCVN 9627:2013_Làm việc có điện. Chăn cách điện…

Tình trạng: Còn hiệu lực

Số trang : 44

22. TCVN 9628-1:2013_Làm việc có điện. Sào cách điện và các cơ cấu lắp kèm. Phần 1: Sào cách điện…

Tình trạng: Còn hiệu lực

Số trang : 50

23. TCVN 9628-2:2013_Làm việc có điện. Sào cách điện và các cơ cấu lắp kèm. Phần 2: Cơ cấu lắp kèm…

Tình trạng: Còn hiệu lực

Số trang : 62

24. TCVN 9629:2013_Làm việc có điện. Thang cách điện…

Tình trạng: Còn hiệu lực

Số trang : 35

—————————————————–

Tiêu chuẩn liên quan đã hết hiệu lực

1. TCVN 5334-91_Thiết bị điện kho dầu và sản phẩm dầu. Quy phạm kỹ thuật an toàn trong thiết kế và lắp đặt 

Tiêu đề (English): Electrical apparatus used for storage of oil and oil products. Safety code for design and installation

Tóm tắt: Áp dụng để thiết kế, lắp đặt các thiết bị điện lực, đèn chiếu sáng, đo lường, kiểm tra và tự động hóa các kho dầu và sản phẩm dầu xây dựng mới cải tạo

Số trang: 42

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1991

Thay thế bằng: TCVN 5334:2007

2. TCVN 5586:1991_Găng cách điện

Tiêu đề (English): Dielectric gloves

Tóm tắt: Áp dụng cho các loại găng cách điện bằng cao su

Số trang: 7

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1991

Thay thế bằng: TCVN 8084:2009

3. TCVN 5587:1991_Sào cách điện

Tiêu đề (English): Dielectric handle rods

Tóm tắt: Áp dụng cho các loại sào cách điện dùng để thao tác các thiết bị điện, thao tác nối đất

Số trang: 6

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1991

Thay thế bằng: TCVN 5587:2008

4. TCVN 5588:1991_Ủng cách điện

Tiêu đề (English): Dielectric foot-wears

Tóm tắt: Áp dụng cho các loại ủng cách điện dùng làm phương tiện bổ sung nhằm tăng cường khả năng an toàn điện cho người khi vận hành thử nghiệm điện

Số trang: 7

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1991

Thay thế bằng: TCVN 8084:2009

5. TCVN 5589:1991_Thảm cách điện

Tiêu đề (English): Dielectric rugs

Tóm tắt: Áp dụng cho các loại thảm cách điện bằng cao su

Số trang: 5

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1991

Thay thế bằng: TCVN 8084:2009

6. TCVN 5626:1991_Giấy cách điện. Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu đề (English): Electroinsulating paper. Specifications

Tóm tắt: Áp dụng cho giấy cách điện được sử dụng làm vật liệu cách điện cho các dụng cụ điện, máy biến áp có nhiệt độ làm việc ở chế độ dài hạn không quá 105oC

Số trang: 7

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1991

7. TCVN 5627:1991_Giấy cách điện. Phương pháp thử

Tiêu đề (English): Electroinsulating paper. Test methods

Tóm tắt: Áp dụng cho giấy cách điện được sử dụng làm vật liệu cách điện cho các dụng cụ điện, khí cụ điện và máy biến áp có nhiệt độ làm ở chế độ dài hạn không quá 105oC

Số trang: 6

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1991

8. TCVN 5628:1991_Tấm cách điện. Yêu cầu kỹ thuật:

Tiêu đề (English): Electrical insulating plates. Specifications

Tóm tắt: Áp dụng cho tấm cách điện có chiều dầy từ 0,4 đến 100mm được chế tạo bằng cách ép ở nhiệt độ cao các lớp giấy, vải hoặc một vài chất độn khác được tẩm nhựa nhiệt cứng

Số trang: 18

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1991

Thay thế bằng: TCVN 8085-1:2009

Tương đương: ST SEV 5239-85

9. TCVN 5629:1991_Tấm cách điện. Phương pháp thử

Tiêu đề (English): Electrical insulating plates. Test methods

Tóm tắt: Áp dụng cho tấm cách điện theo TCVN 5628-1991

Số trang: 13

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1991

Thay thế bằng: TCVN 8085-2:2009

10. TCVN 2103:1994_Dây điện bọc nhựa PVC

Tiêu đề (English): PVC insulated wires

Tóm tắt: Áp dụng cho các loại dây điện có các mặt cắt khác nhau, cách điện bằng nhựa PVC, có điện áp làm việc đến 660V đối với dây cứng và 250V đối với dây mềm dùng cho các thiễt bị điện đặt trong nhà

Số trang: 12

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1994-11-05, 1278/QĐ-TĐC

Thay thế cho: TCVN 2103-90

11. TCVN 2103:1994/SĐ 1:1995_Dây điện bọc nhựa PVC

Tiêu đề (English): PVC insulated wires

Tóm tắt: Áp dụng cho các loại dây điện có các mặt cắt khác nhau, cách điện bằng nhựa PVC, có điện áp làm việc đến 660V đối với dây cứng và 250V đối với dây mềm dùng cho các thiễt bị điện đặt trong nhà

Số trang: 4

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1995

Thay thế cho: TCVN 2103-90

12. TCVN 5849:1994_Sứ cách điện đường dây kiểu treo

Tiêu đề (English): Suspension ceramic insulator for overhead lines

Tóm tắt: Áp dụng cho sứ cách điện đường dây kiểu treo dùng để cách điện và cố định dây dẫn, dây chống sét trên đường dây trên không và các thiết bị phân phối điện áp xoay chiều trên 1000V, tần số đến 100 Hz

Số trang: 6

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1994-12-23, 1527/QĐ-TĐC

Thay thế bằng: TCVN 7998-2:2009

13. TCVN 5850:1994_Thuỷ tinh cách điện đường dây kiểu treo

Tiêu đề (English): Suspension glass insulators for overhead lines

Tóm tắt: Áp dụng cho thuỷ tinh cách điện đường dây kiểu treo dùng để cách điện và cố định dây dẫn, dây chống sét trên đường dây trên không và các thiết bị phân phối điện áp xoay chiều trên 1000V, tần số đến 100Hz

Số trang: 6

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1994-12-23, 1527/QĐ-TĐC

Thay thế bằng: TCVN 7998-2:2009

14. TCVN 5851:1994_Thuỷ tinh cách điện kiểu đỡ điện áp từ 1 đến 35kV

Tiêu đề (English): Support glass insulators for overhead lines of voltages from 1 to 35kV

Tóm tắt: Áp dụng cho thuỷ tinh cách điện đường dây kiểu đỡ dùng để nâng đỡ và cố dịnh dây dẫn trên các đường tải điện, trên các thiết bị phân phối điện áp xoay chiều từ 1 đến 35KV, tần số đến 100 Hz

Số trang: 7

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1994-12-23, 1527/QĐ-TĐC

Thay thế bằng: TCVN 7998-1:2009

15. TCVN 6306-3:1997_Máy biến áp điện lực. Phần 3: Mức cách điện và thử nghiệm điện môi

Tiêu đề (English): Power transformers. Part 3: Insulation levels and dielectric tests

Số trang: 37

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 1997-09-18, 1299/QĐ-TĐC

Thay thế bằng: TCVN 6306-3:2006

Tương đương: IEC 76-3:1980

16. TCVN 6612:2000_Ruột dẫn của cáp cách điện

Tiêu đề (English): Conductor of insulated cables

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định mặt cắt danh nghĩa tiêu chuẩn từ 0,5 mm2 đến 2000mm2, số lượng, đường kính sợi và giá trị điện trở của ruột dẫn đối với cáp điện và dây mềm. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho ruột dẫn dùng trong viễn thông và tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho ruột dẫn có thiết kế đặc biệt khi được chỉ ra trong quy định kỹ thuật đối với kiểu cáp. Ruột dẫn có thiết kế đặc biệt, ví dụ như: ruột dẫn của cáp chịu áp lực, ruột dẫn trong cáp hàn loại cực mềm hoặc trong các kiểu đặc biệt của cáp mềm có các lõi xoắn lại với nhau có các lớp ngắn

Số trang: 10

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 2000

Thay thế cho: TCVN 5397:1991

Thay thế bằng: TCVN 6612:2007

Tương đương: IEC 228:1978/Amd.1:1993

17. TCVN 6613-1:2000_Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy. Phần 1: Thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng

Tiêu đề (English): Tests on electric cables under fire conditions. Part 1: Test on a single vertical insulated wire or cable

Tóm tắt: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng trong điều kiện cháy và yêu cầu về sự phù hợp

Số trang: 12

Tình trạng: Hết hiệu lực

Năm ban hành: 2000; 2008-10-24, 2377/QĐ-BKHCN

Thay thế bằng: TCVN 6613-1-2:2010; TCVN 6613-1-1:2010

Tương đương: IEC 332-1:1993


(Nguồn tin: Nilp.vn)